Bán nhà Phường Bình Trị Đông A Quận Bình Tân Thành Phố Hồ Chí Minh – 36m2 – 4.67 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
129,72 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Contents
Vị trí
Nhà nằm trên đường Chiến Lược, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, TP HCM. Vị trí này rất thuận lợi, gần chợ Bình Trị Đông, dễ dàng di chuyển ra các trục đường lớn như Hương Lộ 2, Tỉnh Lộ 10 và qua Tên Lửa.
Tiện ích
Khu vực dân cư đông đúc, an ninh tốt, hẻm xe hơi thông thoáng, mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống hàng ngày. Gần các trường học, chợ và các tiện ích khác.
Kết cấu
Căn nhà có diện tích sàn 100m2, được thiết kế thông minh với 4 phòng ngủ, 4 toilet, ban công và giếng trời thoáng mát, tạo không gian sống thoải mái cho gia đình.
Pháp lý
Nhà có sổ hồng riêng, hoàn công đầy đủ, đảm bảo pháp lý rõ ràng, thuận tiện cho việc mua bán sang tên nhanh chóng.
Giao thông
Với vị trí gần các trục đường lớn, việc di chuyển đến các khu vực khác trong thành phố rất thuận tiện.
Kết luận
Đây là một cơ hội tốt để sở hữu một căn nhà đẹp tại quận Bình Tân với giá cả hợp lý. Liên hệ ngay để biết thêm thông tin chi tiết và xem nhà. Xem thêm.
Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo video marketing bất động sản miễn phí ( free 100% ), đã đào tạo ra nhiều Idol tiktoker & youtuber. SĐT 0918098588
Bán nhà mặt phố Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 3 – 5 tỷ
Thông tin chi tiết về Bán nhà Phường Bình Trị Đông A Quận Bình Tân Thành Phố Hồ Chí Minh – 36m2 – 4.67 tỷ
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà mặt phố Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 3 – 5 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh :
– Bán nhà Phường Bình Trị Đông A Quận Bình Tân Thành Phố Hồ Chí Minh 52.2 m² 5.55 tỷ
– Bán nhà Phường Bình Hưng Hòa Quận Bình Tân Thành Phố Hồ Chí Minh – 91m2 – 8,7 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 129,72 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






