1.79 tỷ – Diện tích 932 m2 – Bán nhà đất Đường Nguyễn Văn Trỗi – Phường cũ 17 – Quận Phú Nhuận – Thành phố Hồ Chí Minh REVIEW NHÀ PHỐ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
1.920,60 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN PHÚ NHUẬN
182 Tr/m²Thông tin mô tả
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Vinamit Tower là biểu tượng văn phòng nằm trên Đại Lộ Nguyễn Văn Trỗi, với tổng diện tích 932m² và diện tích sàn thực tế khoảng 10.000m². Đây là một tài sản quý giá với giá chuyển nhượng 1.790 tỷ.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN
Tòa nhà sở hữu vị trí chiến lược, kết nối thuận tiện với sân bay Tân Sơn Nhất và trung tâm TP. HCM, khẳng định giá trị thương hiệu và tiềm năng khai thác bền vững cho tương lai.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
Với tầm nhìn toàn cảnh TP. HCM, Vinamit Tower không chỉ là một tòa nhà văn phòng mà còn là điểm nhấn nổi bật trong khu vực, thuận lợi cho các doanh nghiệp tìm kiếm một không gian làm việc đẳng cấp. Khu vực đông đúc dân cư và nhiều tiện ích xung quanh càng làm tăng thêm giá trị cho bất động sản này.
KẾT CẤU BĐS
Kết cấu tòa nhà gồm 2 hầm và 16 tầng, được trang bị 3 thang máy, đáp ứng nhu cầu di chuyển cho các doanh nghiệp và nhân viên.
THÔNG TIN PHÁP LÝ
Với pháp lý sổ hồng sở hữu vĩnh viễn, Vinamit Tower đảm bảo cho chủ sở hữu sự an tâm về tính pháp lý của tài sản.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Vinamit Tower dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận nhờ vào hệ thống giao thông thuận tiện và gần gũi với nhiều tuyến đường lớn.
ĐÁNH GIÁ BĐS
Đây là một cơ hội đầu tư rất hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm một bất động sản chất lượng tại quận Phú Nhuận, Hồ Chí Minh. Hãy khám phá thêm về bất động sản này và xem có phù hợp với nhu cầu của bạn không.
Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. Xem thêm REVIEW NHÀ PHỐ.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 1.920,60 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




