8.6 tỷ – Diện tích 48 m² – Nhà thang máy full nội thất hẻm ô tô, Phường 9, Quận Tân Bình REVIEW NHÀ PHỐ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
177,69 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà thang máy tại Quận Tân Bình với thiết kế hiện đại, tiện nghi đầy đủ và không gian rộng rãi. Mỗi tầng đều được bố trí thông minh, tạo cảm giác thoải mái cho gia đình. Diện tích 48.4m², phù hợp cho nhu cầu sinh sống và làm việc. Giá bán chỉ 8.6 tỷ, có thương lượng.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN
Nổi bật với vị trí đắc địa tại hẻm xe hơi rộng. Gần khu dân trí cao, thuận tiện di chuyển đến các quận lân cận. Hẻm rộng, ô tô đỗ cửa mang lại sự thuận lợi trong sinh hoạt hàng ngày.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
Khu vực xung quanh có đầy đủ các tiện ích như chợ, trường học, bệnh viện, giúp đáp ứng mọi nhu cầu thiết yếu của cư dân. Sống tại đây, bạn có thể tận hưởng một cuộc sống tiện nghi và thoải mái.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có kết cấu 4 tầng với 4 phòng ngủ và 5 phòng tắm. Thiết kế thông minh với sân thượng rộng rãi, không gian xanh và thoáng đãng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ
Pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng, mang lại sự an tâm cho chủ sở hữu trong quá trình giao dịch.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Vị trí trung tâm, đi lại thuận tiện đến các khu vực khác của thành phố. Thuận lợi cho việc di chuyển và làm việc hàng ngày.
ĐÁNH GIÁ BĐS
Với mức giá 8.6 tỷ cho một ngôi nhà gắn thang máy, nội thất đầy đủ, đây thực sự là một lựa chọn hợp lý cho gia đình. Không tốn thời gian chờ đợi, hãy xem thêm chi tiết tại Xem thêm REVIEW NHÀ PHỐ hoặc khám phá thêm các thông tin hữu ích khác tại REVIEW NHÀ PHỐ. Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. REVIEW NHÀ PHỐ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 177,69 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






















