Bán căn hộ 2PN De Capella 87m giá 7 tỷ 980 triệu – Quận 2 Thành Phố Hồ Chí Minh
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
91,72 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 2
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Contents
Vị trí
Căn hộ De Capella tọa lạc tại Quận 2, TP HCM, một trong những khu vực phát triển nhanh chóng với nhiều tiện ích xung quanh. Khu dân cư an ninh, gần chợ và trường học, rất thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày.
Tiện ích
Căn hộ được trang bị đầy đủ tiện ích như hồ bơi, gym, khu vui chơi cho trẻ em, đáp ứng nhu cầu giải trí và thể thao của cư dân.
Kết cấu
Căn hộ có diện tích 87m², bao gồm 2 phòng ngủ, 1 phòng khách, 1 phòng bếp và 2 nhà vệ sinh. Thiết kế thông minh giúp tối ưu hóa không gian sống.
Pháp lý
Căn hộ đã có sổ hồng riêng, pháp lý rõ ràng, giúp bạn yên tâm khi đầu tư.
Giao thông
Vị trí căn hộ rất thuận tiện cho việc di chuyển, gần các tuyến đường chính và các phương tiện công cộng.
Kết luận
Đây là cơ hội tuyệt vời để sở hữu một căn hộ đẹp tại Quận 2 với giá hợp lý. Đừng bỏ lỡ cơ hội này! Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết. Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo video marketing bất động sản miễn phí ( free 100% ), đã đào tạo ra nhiều Idol tiktoker & youtuber. SĐT 0918098588
Bán chung cư Quận 2 – TP Hồ Chí Minh giá 7 – 10 tỷ
Thông tin chi tiết về Bán căn hộ 2PN De Capella 87m giá 7 tỷ 980 triệu – Quận 2 Thành Phố Hồ Chí Minh
Liên hệ ngay để sở hữu Bán chung cư Quận 2 – TP Hồ Chí Minh giá 7 – 10 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận 2 – TP Hồ Chí Minh :
– Sarene – sala – bán căn 1pn – rộng 75m2 – căn đẹp đang hết – khách khác đang mua – deal tốt mua sớm Bán nhà đất Đường Mai Chí Thọ – Phường cũ An Lợi Đông Quận 2 – Phường mới An Lợi Đông – Thành phố Hồ Chí Minh 11.5 tỷ
– Chính chủ bán căn hộ cao cấp vinhomes gardenia Đườ… – Bán chung cư Quận 2 – Hà Nội giá BÁN 7 – 10 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 91,72 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







