Bán nhà đất Đường Minh Phụng – Quận 11 – Thành phố Hồ Chí Minh 6.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
148,89 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 11
143 Tr/m²Thông tin mô tả
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà đẹp tọa lạc tại đường Minh Phụng, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh. Diện tích sử dụng 45 m², bao gồm 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Bất động sản có thiết kế hiện đại với kết cấu 1 trệt 1 lầu, đầy đủ nội thất tiện nghi, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của gia đình.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN
Vị trí nhà rất thuận lợi, sát mặt tiền đường, dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận. Khu dân cư xung quanh thân thiện, gần nhiều tiện ích cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
Khu vực xung quanh có nhiều tiện ích như chợ, trường học các cấp, công viên, giúp gia đình có thể tiếp cận dễ dàng các dịch vụ thiết yếu. Pháp lý rõ ràng với sổ hồng, mang lại sự an tâm khi đầu tư.
KẾT CẤU BĐS
Bất động sản gồm 1 trệt và 1 lầu, thiết kế hợp lý với 3 phòng ngủ và 2 phòng tắm. Không gian sống thoải mái, gần gũi và ấm cúng, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt cho các gia đình.
THÔNG TIN PHÁP LÝ
Pháp lý minh bạch, sở hữu sổ hồng riêng, đảm bảo quyền lợi cho người mua. Khi mua nhà, khách hàng hoàn toàn yên tâm về tính hợp pháp của bất động sản.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Di chuyển vào trung tâm thành phố hoặc đến các quận lân cận rất thuận tiện qua các tuyến đường lớn. Đây là một lợi thế lớn cho những ai cần đi lại thường xuyên.
ĐÁNH GIÁ BĐS
Với mức giá chỉ 6.7 tỷ cho một vị trí đắc địa như vậy, bất động sản này là một lựa chọn hợp lý dành cho những ai đang tìm kiếm không gian sống chất lượng tại Quận 11. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu ngôi nhà đẹp này.
Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. REVIEW NHÀ PHỐ.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 148,89 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





