Nhà hẻm xe hơi 4 tầng, 4 phòng ngủ giá 8.6 tỷ tại Tân Phú, Hồ Chí Minh
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
107,50 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà ở khu Tân Quý, quận Tân Phú với diện tích 80m2, bao gồm 4 tầng và 4 phòng ngủ. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những gia đình nhỏ, với không gian sống thoải mái, gần gũi và an ninh. Giá bán là 8.6 tỷ, có thể thương lượng nhẹ cho người có thiện chí.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nhà nằm trong hẻm trên đường Nguyễn Quang Diêu, quận Tân Phú. Hẻm xe hơi vào tận cửa, thuận tiện di chuyển và đảm bảo an ninh cho cư dân. Khu vực yên tĩnh và dễ sống, thích hợp cho các gia đình.
KẾT CẤU BĐS
Nhà được xây 4 tầng, bao gồm 4 phòng ngủ và 4 phòng vệ sinh, đáp ứng đủ nhu cầu sinh hoạt cho một gia đình. Các tầng được thiết kế hợp lý, sạch sẽ, có thể dọn vào ở ngay mà không cần sửa chữa.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ hồng đầy đủ, giúp thủ tục sang tên nhanh gọn lẹ. Đây là điểm mạnh của bất động sản, đảm bảo tính pháp lý ổn định cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với mức giá 8.6 tỷ và các tiện ích đi kèm, căn nhà này phù hợp cho việc ở ổn định trong tương lai. Vị trí nằm ở quận Tân Phú, một trong những khu vực phát triển, thuận lợi cho việc di chuyển tới các trung tâm thành phố. Tuy nhiên, người mua cũng cần cân nhắc mức độ phát triển trong tương lai và nhu cầu của thị trường.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có sẵn nội thất không?
Trả lời: Nhà sạch sẽ, có thể dọn vào ở ngay, không cần sửa gì.
Câu hỏi: Thời gian sang tên mất bao lâu?
Trả lời: Sang tên nhanh gọn lẹ với sổ hồng đầy đủ.
Câu hỏi: Hẻm có rộng không?
Trả lời: Hẻm xe hơi vào tận cửa, dễ dàng di chuyển.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 107,50 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





