Nhà riêng 1.6 tỷ – 32 m² – Quận 12 – Thành phố Hồ Chí Minh REVIEW NHÀ PHỐ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
50 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN 12
71,50 Tr/m²Thông tin mô tả
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà riêng tại đường Hiệp Thành 17, gần BX Hiệp Thành phường Tân Thới Hiệp, Quận 12. Với diện tích 32 m², thiết kế 2 tầng, 2 phòng ngủ, 2 phòng tắm, nội thất đầy đủ.
– Giá bán hợp lý 1.6 tỷ VND.
– Căn nhà được trang bị điều hòa, tủ lạnh, giường ngủ, và các tiện ích cần thiết khác.
– Pháp lý đầy đủ với sổ hồng riêng, thuận tiện cho việc sang tên.
– Phong thủy tốt, mang lại tài lộc cho gia chủ.
VỊ TRÍ BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà nằm trong khu vực phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, gần BX Hiệp Thành. Vị trí thuận tiện di chuyển đến các quận lân cận và các tuyến đường chính.
NHỮNG TIỆN ÍCH XUNG QUANH
Khu vực này nổi bật với nhiều tiện ích xung quanh như:
– Trạm y tế phường Thới An gần đó.
– Công viên Lê Thị Riêng, công viên Ao Đôi, công viên Hạnh Phúc Xanh.
– Siêu thị Bách Hóa Xanh Hiệp Thành 13 và các cửa hàng tiện lợi khác.
KẾT CẤU BĐS
– Diện tích: 32 m².
– Số tầng: 2.
– Số phòng ngủ: 2.
– Số phòng tắm: 2.
– Mặt tiền: 4 m.
Nội thất đã được trang bị đầy đủ và tiện nghi.
THÔNG TIN PHÁP LÝ
Căn nhà có pháp lý rõ ràng với sổ hồng riêng, giúp bạn yên tâm trong việc chuyển nhượng.
DI CHUYỂN TỪ BĐS
Nhà riêng nằm trong khu dân cư yên tĩnh, nhưng vẫn rất thuận lợi cho việc di chuyển đến các khu vực lân cận và trung tâm thành phố.
ĐÁNH GIÁ BĐS
Với giá trị hợp lý và chất lượng xây dựng tốt, căn nhà này là một sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một tổ ấm tại khu vực Quận 12. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu căn nhà này!
Tuấn Cuội bất động sản : chuyên nhận ký gửi & mua bán bất động sản ở HCM & Đà Nẵng. Đào tạo Video Marketing bất động sản miễn phí (free 100%), đã đào tạo ra nhiều Idol Tiktoker & Youtuber. Xem thêm REVIEW NHÀ PHỐ.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 50 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







