Review nhà đất sổ đỏ Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
60,32 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Đất hẻm 751/4 Hương Lộ 2, thuộc phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP.HCM với diện tích 63m² và giá bán 3,8 tỷ đồng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trong khu dân cư yên tĩnh, an ninh. Hẻm rộng 4m, cách mặt tiền 20m, thuận tiện cho việc di chuyển. Vị trí gần trường học, chợ và ngân hàng, tạo điều kiện tốt cho cuộc sống hàng ngày.
KẾT CẤU BĐS
Đất có kích thước 4.5 x 14m, phù hợp để xây dựng nhà phố hoặc làm đầu tư lâu dài.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ đỏ chính chủ, giúp khách hàng yên tâm khi giao dịch.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà có nhiều lợi thế về vị trí và tiện ích xung quanh, tuy nhiên cần cân nhắc về lối vào hẻm, có thể gây khó khăn cho phương tiện lớn. Đây là một lựa chọn tốt cho những ai muốn sở hữu đất tại khu vực Bình Tân với giá hợp lý.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà này có gần chợ không?
Nhà nằm gần chợ, rất thuận tiện cho việc mua sắm hàng ngày.
Câu hỏi: Hướng của đất?
Đất có hướng Đông, đón nắng sáng.
Câu hỏi: Khu vực này có an ninh không?
Đây là khu dân cư an ninh, yên tĩnh.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Bán nhà mặt phố Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá BÁN 3 – 5 tỷ
Thông tin chi tiết về Review nhà đất sổ đỏ Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà mặt phố Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá BÁN 3 – 5 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh :
– Review nhà phố Bình Trị Đông A, Bình Tân, TP.HCM &… – Bán nhà mặt phố Quận Bình Tân – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 10 tỷ
– Review nhà phố Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh – Dự án Sei Harmony 7 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 60,32 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




