Review nhà đất sổ đỏ tại KDC Tây Lân Bình Tân TP.HCM giá 4,88 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
67,78 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Chúng tôi xin giới thiệu đến bạn một lô đất bán tại KDC Tây Lân, Bình Tân, TP.HCM với mức giá 4,88 tỷ. Lô đất có diện tích 72 m², được cấp sổ hồng riêng, và có đầy đủ pháp lý rõ ràng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Lô đất nằm trong khu dân cư đồng bộ an ninh, có đường nhựa rộng 20m, thuận tiện cho việc di chuyển. Vị trí này gần với Khu Tên Lửa và có nhiều tiện ích xung quanh như trường học, bệnh viện và siêu thị, mang lại sự thuận lợi cho cư dân.
KẾT CẤU BĐS
Đất có kích thước 4m x 18m, với diện tích 72m2 vuông vức, thuộc đất thổ cư 100%, không lộ giới và không vướng quy hoạch. Đường trước đất có vỉa hè, khu phân lô đồng bộ với cơ sở hạ tầng đầy đủ như điện âm, nước máy và đèn đường.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ hồng riêng chính chủ, sẵn sàng cho việc công chứng sang tên ngay. Thủ tục rất đơn giản và có sự hỗ trợ từ chủ đất về mọi mặt.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Đây là một cơ hội tốt cho những ai đang tìm kiếm đầu tư hoặc an cư tại khu vực Bình Tân. Với tiềm năng tăng giá tốt trong tương lai, lô đất này xứng đáng được xem xét cho việc đầu tư. Hơn nữa, khu vực này đang phát triển mạnh mẽ và có nhiều dân cư sinh sống, tạo cảm giác cộng đồng tốt cho cư dân.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Lô đất này có được xây dựng tự do không?
Trả lời: Đúng vậy, lô đất được xây dựng tự do do là đất thổ cư.
Câu hỏi: Thời gian công chứng sang tên mất bao lâu?
Trả lời: Giới thiệu cho bạn là có thể thực hiện công chứng sang tên ngay sau khi ký hợp đồng.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Trả lời: Giá có thể thương lượng cho khách hàng thiện chí.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 67,78 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





