Review nhà phố 2 tầng 57m² chỉ 4.6 tỷ tại An Lạc A Bình Tân
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
80,70 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố 2 tầng tại An Lạc A, Bình Tân, thuộc khu vực yên tĩnh, an toàn và thuận tiện cho việc sinh hoạt. Với diện tích 57 m² và giá bán chỉ 4.6 tỷ, căn nhà này là một cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm nhà đất tại TP.HCM.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm trên đường Đỗ Năng Tế, An Lạc A, Bình Tân, vị trí của căn nhà rất thuận lợi. Khu vực an ninh cao, gần các tiện ích như chợ, trường học và bệnh viện, tạo điều kiện sống tốt cho cả gia đình. Tiềm năng tăng giá khu vực là rất lớn do sự phát triển mạnh mẽ của Bình Tân.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 2 tầng với thiết kế hiện đại, bao gồm 4 phòng ngủ và 1 nhà vệ sinh. Diện tích 57 m², với chiều ngang 18m và chiều sâu 3.2m, đem lại không gian rộng rãi và thoải mái cho gia đình. Với 4 phòng ngủ, nhà phù hợp cho gia đình đông thành viên hoặc cũng có thể cho thuê.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ hồng riêng, pháp lý rõ ràng, an toàn cho việc đầu tư và giao dịch. Khách hàng có thể tiến hành sang tên nhanh chóng mà không lo rủi ro về pháp lý.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với giá bán 4.6 tỷ, căn nhà phố 2 tầng này không chỉ đáp ứng nhu cầu ở mà còn là cơ hội đầu tư hấp dẫn với tiềm năng sinh lời cao. Mặt bằng giá trong khu vực này cũng cho thấy đây là một mức giá rất hợp lý. Đặc biệt, Nhà có vị trí thuận lợi gần các tiện ích cần thiết.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có sổ hồng không?
Yes, nhà có sổ hồng riêng.
Câu hỏi: Nhà có bao nhiêu phòng ngủ?
Căn nhà được thiết kế với 4 phòng ngủ.
Câu hỏi: Giá bán căn nhà là bao nhiêu?
Giá bán là 4.6 tỷ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 80,70 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






