Review nhà phố 4 tầng Gò Xoài, Bình Tân TP.HCM giá 6 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
109,09 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà phố 4 tầng đường Gò Xoài là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm một ngôi nhà trong khu vực Bình Tân. Với mức giá 6 tỷ, căn nhà này không chỉ có diện tích 55 m² mà còn được xây dựng kiên cố với đầy đủ công năng.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Vị trí: Đường Gò Xoài, P. BHH A, Bình Tân. Diện tích: 4.2m x 14m x 4 Tầng. Giá: 6 tỷ (Thương lượng). Căn nhà được xây dựng với 4 phòng ngủ và 5WC, phù hợp với gia đình lớn.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nhà tọa lạc gần khu vực Tân Phú, chỉ mất khoảng 5 phút để di chuyển đến Đầm Sen – Quận 11. Vị trí này thuận lợi cho việc đi lại giữa các quận, giúp cư dân dễ dàng tiếp cận các tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà 4 tầng được thiết kế gồm 4 phòng ngủ và 5WC, không gian thoáng đãng và rộng rãi. Điều này giúp tạo ra một không gian sống thoải mái cho gia đình.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin pháp lý liên quan về nhà đất sổ đỏ không được cung cấp. Tuy nhiên, nên kiểm tra tình trạng pháp lý của căn nhà trước khi quyết định đầu tư.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của căn nhà là vị trí thuận lợi, khu vực an ninh và hẻm xe tải thông thoáng. Đây sẽ là một lựa chọn tuyệt vời cho những gia đình lớn hoặc nhóm người làm việc gần đây. Tuy nhiên, cần cân nhắc về pháp lý và việc kiểm tra kỹ lưỡng trước khi thực hiện giao dịch.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có hợp pháp không?
Trả lời: Cần kiểm tra tình trạng pháp lý trước khi mua.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Trả lời: Giá có thể thương lượng.
Câu hỏi: Khu vực có tiện ích gì không?
Trả lời: Khu vực an ninh, gần Đầm Sen và các quận trung tâm.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 109,09 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




