Review nhà phố 44m2 giá 3.7 tỷ đường Số 3B Bình Hưng Hòa A Bình Tân
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
84,09 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Được biết đến với vị trí hấp dẫn tại Quận Bình Tân, nhà phố này có diện tích 44m2 và được rao bán với giá 3.7 tỷ. Căn nhà được xây dựng 2 tầng, gồm 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, cùng với không gian phòng khách và bếp thoáng đãng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nhà phố nằm giáp Lê Thúc Hoạch, gần Kênh Nước Đen và Bình Long. Khu vực này có nhiều tiện ích, như công viên, siêu thị và trường học, thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày của cư dân. Hẻm có thể cho xe ba gác vào chỉ cách vài mét ra mặt tiền đường chính.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 1 trệt, 1 lầu, với diện tích sử dụng hợp lý. Mặt tiền nhà rộng 4.2m và chiều dài 10.5m, tạo cảm giác thoáng đãng. Ban công rộng rãi, mang lại không gian thư giãn cho gia chủ. Tất cả các phòng đều được thiết kế hợp lý, tiện nghi.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà phố được cấp sổ hồng riêng, với đầy đủ giấy tờ hoàn công. Điều này đảm bảo quyền lợi và tính pháp lý cho giao dịch, giúp khách hàng yên tâm hơn khi quyết định mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với giá 3.7 tỷ cho một căn nhà 2 tầng ở khu vực Bình Tân, đây là một lựa chọn hợp lý cho những ai muốn tìm kiếm một nơi an cư hoặc đầu tư. Điểm mạnh chính là vị trí thuận lợi, khả năng sinh hoạt gần gũi và các tiện ích xung quanh. Tuy nhiên, cần lưu ý khoảng cách từ nhà đến mặt tiền đường chính khi di chuyển.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà phố này có đủ tiện nghi không?
Nhà phố được trang bị đầy đủ tiện nghi với 2 phòng ngủ, 2WC, phòng khách và bếp rộng rãi.
Câu hỏi: Pháp lý nhà có rõ ràng không?
Căn nhà có sổ hồng riêng và đầy đủ giấy tờ hoàn công.
Câu hỏi: Khu vực xung quanh có nhiều tiện ích không?
Khu vực này có nhiều tiện ích như công viên, siêu thị và trường học, rất thuận tiện cho cuộc sống hàng ngày.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 84,09 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






