Review nhà phố 5 phòng ngủ hẻm ô tô Quận Bình Tân TP.HCM giá 4 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
40 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố này tọa lạc tại Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP.HCM với mức giá 4 tỷ đồng, diện tích 100 m2, gồm 5 phòng ngủ và 3 phòng tắm. Đây là một căn nhà góc 3 mặt thoáng, có hẻm ô tô vào tận nhà, đặc biệt phù hợp cho gia đình đông người hoặc các nhà đầu tư có nhu cầu cho thuê.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nhà phố rất thuận lợi, gần Nguyễn Sơn và giáp với Tân Phú, giúp cư dân dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận cũng như tiếp cận các tiện ích sinh hoạt hàng ngày.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 2 tầng với chiều ngang 5m và chiều dài 20m. Nội thất được thiết kế cao cấp, mang đến không gian sống thoải mái cho gia đình. Nhà được xây dựng hợp lý với 5 phòng ngủ và 3 phòng tắm, có thể khai thác thêm tới 10 phòng ngủ cho thuê.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Giấy tờ pháp lý đã có sổ đỏ, điều này đảm bảo quyền sở hữu hợp pháp cho chủ sở hữu. Đây là một điểm mạnh đáng lưu ý cho bất kỳ ai đang tìm kiếm nhà đất sổ đỏ.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố tại Quận Bình Tân có điểm mạnh là vị trí thuận lợi, hẻm rộng ô tô vào được và khả năng khai thác cho thuê cao. Điểm cần cân nhắc là tình trạng hàng xóm và mức độ phát triển của khu vực xung quanh trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà này phù hợp cho gia đình mấy người?
Phù hợp cho gia đình đông người với 5 phòng ngủ.
Câu hỏi: Có tiện ích gì gần đây không?
Có nhiều chợ, cửa hàng và các tiện ích khác gần nhà.
Câu hỏi: Tình trạng pháp lý nhà đã rõ ràng chưa?
Đã có sổ đỏ, pháp lý rõ ràng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 40 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





