Review nhà phố An Lạc Bình Tân TP.HCM – 5 tỷ 32m2 hẻm xe hơi
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
156,25 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tại Phường An Lạc, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh là một lựa chọn đáng xem xét với mức giá 5 tỷ cho diện tích 32m². Bất động sản này nổi bật bởi vị trí gần khu y tế kỹ thuật cao và Aeon Bình Tân, nằm trong khu vực hẻm nội bộ an ninh yên tĩnh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí căn nhà tọa lạc trong khu y tế kỹ thuật cao, gần Aeon Bình Tân. Đây là một khu vực có mật độ dân cư cao và đa dạng các tiện ích từ chợ, siêu thị đến bệnh viện, giúp cư dân thuận tiện trong sinh hoạt hàng ngày.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng 3 tầng trên diện tích mặt tiền 4m, chiều dài 8m. Với thiết kế gồm 4 phòng ngủ và 2 phòng tắm, không gian sử dụng lên đến 84m², mẫu nhà này rất phù hợp cho gia đình sinh sống hoặc cho thuê.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn nhà hoàn chỉnh với sổ đỏ/sổ hồng, đảm bảo quyền sở hữu rõ ràng cho người mua. Khách hàng có thể làm thủ tục công chứng trong ngày.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này mang lại nhiều lợi thế cho người mua, đặc biệt là về vị trí và kết cấu. Tuy nhiên, cần cân nhắc về diện tích nhỏ nếu gia đình có nhu cầu sinh hoạt lớn. Nhìn chung, đây là một lựa chọn tốt với mức giá hợp lý cho những ai đang tìm kiếm nhà phố tại TP.HCM.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có vị trí như thế nào?
Đáp: Căn nhà tọa lạc gần khu y tế kỹ thuật cao và Aeon Bình Tân, trong khu vực an ninh yên tĩnh.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà ra sao?
Đáp: Nhà có đầy đủ sổ đỏ/sổ hồng, có thể công chứng trong ngày.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phòng ngủ trong nhà?
Đáp: Căn nhà có 4 phòng ngủ và 2 phòng tắm, rất phù hợp cho gia đình.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 156,25 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











