Review nhà phố Bình Tân 5.65 tỷ, diện tích 64m², sổ riêng
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
88,28 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố được giới thiệu là một căn nhà 1 trệt 1 lầu, tọa lạc tại khu vực Bình Tân, TP.HCM. Với giá 5.65 tỷ, diện tích 64 m², căn nhà hứa hẹn phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc vợ chồng trẻ.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm ở hẻm 6m, xe hơi có thể di chuyển thuận lợi. Vị trí gần chợ, trường mầm non, nhà thuốc và siêu thị mini, giúp cư dân có đầy đủ tiện ích trong cuộc sống hàng ngày. Hơn nữa, căn nhà được khẳng định có vị trí đẹp, không dính quy hoạch.
KẾT CẤU BĐS
Nhà được thiết kế hiện đại với phòng khách rộng rãi và bếp thoáng. Có 2 phòng ngủ, đầy đủ tiện nghi cho cuộc sống sinh hoạt thoải mái. Đây là lựa chọn phù hợp cho những ai tìm kiếm một không gian sống tiện nghi và ấm cúng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ riêng, pháp lý minh bạch, mang lại sự yên tâm cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhìn chung, đây là một căn nhà đáng chú ý với mức giá hợp lý tại khu vực Bình Tân. Với thiết kế hiện đại, vị trí tiện lợi và pháp lý rõ ràng, ngôi nhà đáp ứng được nhu cầu của nhiều gia đình. Tuy nhiên, người mua nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định để đảm bảo phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có thật sự thuận tiện cho việc đi lại không?
Với vị trí nằm trong hẻm 6m, xe hơi có thể di chuyển dễ dàng và gần các trục đường chính, giúp việc đi lại rất thuận lợi.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà như thế nào?
Căn nhà có sổ riêng, pháp lý minh bạch, đảm bảo cho người mua yên tâm về mặt pháp lý.
Câu hỏi: Có gần các tiện ích gì không?
Nhà gần chợ, trường mầm non, nhà thuốc và siêu thị mini, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 88,28 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




