Review nhà phố Bình Tân 65m2 giá 6,4 tỷ, hẻm xe hơi Lê Văn Quới
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
98,46 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố này tọa lạc tại hẻm xe hơi đường Lê Văn Quới, Bình Tân, Hồ Chí Minh với diện tích 65m² (5×13.2). Nhà được xây dựng kiên cố với 5 tầng, giúp đáp ứng nhu cầu sử dụng cho gia đình hoặc có thể cho thuê. Giá bán là 6,4 tỷ đồng, sổ hồng chính chủ, công chứng trong ngày.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Ngôi nhà nằm gần Ngã Tư Bốn Xã, vị trí thuận tiện chỉ mất 5 phút để di chuyển đến Tân Phú. Khu vực xung quanh ngập tràn tiện ích thiết yếu như chợ, trường học và các dịch vụ khác, tạo điều kiện lý tưởng cho cuộc sống.
KẾT CẤU BĐS
Công trình gồm 4 phòng ngủ và 5 phòng vệ sinh, đầy đủ công năng cho nhu cầu sinh hoạt. Với kết cấu bê tông cốt thép vững chắc, ngôi nhà mang lại sự an tâm cho người ở.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý minh bạch với sổ hồng chính chủ, việc công chứng diễn ra nhanh chóng trong ngày, tạo thuận lợi cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố tại Lê Văn Quới là lựa chọn hợp lý cho cả gia đình muốn an cư lập nghiệp hoặc nhà đầu tư tìm kiếm sản phẩm cho thuê. Điểm mạnh của nhà là vị trí đẹp, tiện ích xung quanh phong phú và kết cấu kiên cố. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng nhà nằm trong hẻm, có thể hạn chế một số hoạt động kinh doanh tại đây.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Ngôi nhà này có cho phép vay ngân hàng không?
Trả lời: Được, với sổ hồng chính chủ có thể vay ngân hàng.
Câu hỏi: Diện tích có đủ cho gia đình 4 người không?
Trả lời: Có, với 4 phòng ngủ và đủ tiện ích sinh hoạt.
Câu hỏi: Có dễ dàng di chuyển vào trung tâm không?
Trả lời: Có, nhà gần các trục đường chính, thuận tiện đi lại.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 98,46 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




