Review nhà phố Bình Tân giá 4.65 tỷ – Kết cấu 4 tầng 4PN
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
129,17 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố này có diện tích 36m2, kết cấu 1 trệt, 2 lầu với 4 phòng ngủ và 3 WC, cùng sân thượng thông thoáng. Đây là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai tìm kiếm không gian sống tiện nghi tại khu vực Bình Tân.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nhà nằm trên đường Chiến Lược, Quận Bình Tân, TP.HCM. Khu vực này có hẻm ba gác thông thoáng, thuận tiện di chuyển ra Hương Lộ 2, Mã Lò và các trục đường lớn khác như Ngã Tư Bốn Xã, Thoại Ngọc Hầu, Hòa Bình. Đây là lợi thế lớn cho việc di chuyển và kết nối với các khu vực xung quanh.
KẾT CẤU BĐS
Với diện tích 36m2, nhà được thiết kế gồm 1 trệt, 2 lầu, bao gồm 4 phòng ngủ và 3 WC. Sân thượng và ban công mang lại không gian thư giãn ngoài trời. Phòng khách và bếp được thiết kế hợp lý, mang lại sự tiện nghi cho gia chủ.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có sổ hồng riêng, đảm bảo pháp lý chuẩn. Điều này mang lại sự an tâm cho người mua trong việc sở hữu và sử dụng tài sản.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố Bình Tân này phù hợp cho cả việc ở và đầu tư. Với mức giá 4.65 tỷ, đây là một lựa chọn hợp lý cho một căn nhà mặt hẻm rộng rãi, giao thông thuận lợi. Tuy nhiên, cần cân nhắc về khoảng không gian sống với diện tích 36m2, có thể chưa đáp ứng đủ nhu cầu cho gia đình đông thành viên.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có bán nội thất không?
Trả lời: Không có thông tin về nội thất kèm theo.
Câu hỏi: Diện tích có đủ cho một gia đình lớn không?
Trả lời: Với 4 phòng ngủ, diện tích 36m2 trở nên hạn chế cho gia đình có nhiều người.
Câu hỏi: Pháp lý sổ đỏ có đảm bảo không?
Trả lời: Nhà có sổ hồng riêng, pháp lý rõ ràng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 129,17 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











