Review nhà phố Bình Tân – Giá 5.9 tỷ – Diện tích 74m² – Khu Tên Lửa
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
79,73 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Giới thiệu về một căn nhà phố tại khu vực Bình Tân, TP.HCM với giá hợp lý và vị trí thuận lợi cho việc sinh sống và đầu tư.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà có diện tích 74 m², được định giá 5.9 tỷ. Nhà xây dựng 1 trệt, 1 lầu với kết cấu BTCT chắc chắn. Bên trong có 2 phòng ngủ, 2 WC, phòng khách và khu bếp sạch sẽ, mới tinh. Đặc biệt, nhà có 2 mặt tiền trước sau, nằm gần mặt tiền đường số 7 Tên Lửa, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và kinh doanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà tọa lạc tại khu vực Khu Tên Lửa, sở hữu vị trí đắc địa, lý tưởng cho sinh sống. Đây là nơi tập trung nhiều nhà giàu, tạo nên một môi trường sống tốt. Khoảng cách từ nhà ra mặt tiền chỉ khoảng 20m, thuận tiện cho việc di chuyển và tiếp cận các tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có bố trí hợp lý với 2 phòng ngủ, 2 WC, được thiết kế thông minh để tối đa hóa công năng sử dụng. Kết cấu BTCT vững chắc giúp đảm bảo an toàn và bền bỉ cho căn nhà.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà đã được chuẩn bị đầy đủ, nhanh chóng công chứng sổ nở hậu tài lộc, giúp người mua yên tâm về quyền sở hữu.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà tại Bình Tân có nhiều ưu điểm nổi bật, phù hợp cho nhu cầu sống của gia đình hoặc đầu tư kinh doanh sinh lời trong tương lai. Tuy nhiên, người mua cần xem xét đến giá trị đầu tư và tiềm năng sinh lời từ vị trí này.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đủ giấy tờ pháp lý không?
Trả lời: Có, nhà đã có pháp lý chuẩn và sổ đỏ.
Câu hỏi: Vị trí gần với các tiện ích gì?
Trả lời: Gần chợ, siêu thị, trường học và bệnh viện.
Câu hỏi: Có thể sửa chữa, nâng cấp nhà không?
Trả lời: Có, với kết cấu BTCT, căn nhà hoàn toàn có thể cải tạo và nâng cấp.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 79,73 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






