Review nhà phố Bình Tân – Hồ Chí Minh: 3PN kiên cố, giá chỉ 3,344 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
69,67 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà nằm gần mặt tiền hẻm xe tải, với diện tích 48m² và được xây dựng 2 tầng kiên cố, thiết kế hiện đại, phù hợp cho gia đình với 3 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh. Giá bán hiện tại là 3,344 tỷ đồng, có thể thương lượng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm trên đường Số 20, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, căn nhà này sở hữu vị trí thuận lợi, hẻm rộng 7m, xe tải có thể đậu trước cửa, giúp dễ dàng di chuyển và vận chuyển hàng hóa. Khu vực dân trí cao, an ninh tốt, gần các tuyến đường chính.
KẾT CẤU BĐS
Diện tích sử dụng 48m², nhà xây dựng kiên cố 2 tầng với 3 phòng ngủ (trong đó có 1 phòng ngủ ở tầng trệt), 2 nhà vệ sinh và sân thượng rộng rãi. Căn nhà thiết kế thông thoáng, phù hợp cho gia đình từ 3 đến 4 thành viên.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ hồng đầy đủ, vuông vức, pháp lý minh bạch, có thể công chứng trong ngày, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng trong việc sở hữu.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà có nhiều ưu điểm vượt trội như vị trí thuận lợi, pháp lý rõ ràng, thiết kế hợp lý. Tuy nhiên, nếu ưu tiên cho không gian sống yên tĩnh hơn, khách hàng có thể cân nhắc thêm về mức độ ồn ào xung quanh do gần mặt tiền.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có hỗ trợ vay ngân hàng không?
Trả lời: Pháp lý rõ ràng, có thể hỗ trợ vay ngân hàng nếu khách hàng có nhu cầu.
Câu hỏi: Khu vực này có an ninh không?
Trả lời: Khu vực có dân trí cao, an ninh tốt, ít xảy ra tình trạng trộm cắp.
Câu hỏi: Có thể đến ở ngay không?
Trả lời: Nhà còn mới, dọn vào ở ngay mà không cần sửa chữa.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 69,67 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






