Review nhà phố Bình Tân TP.HCM – Đất nền công viên vị trí đẹp 100m2 giá 12.95 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
129,50 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Chúng tôi xin giới thiệu đến bạn một cơ hội sở hữu đất nền công viên tại Đường 1C, Tiểu khu 2, Khu Tên Lửa, quận Bình Tân, TP.HCM. Với giá 12.95 tỷ cho diện tích 100m2, đây là vị trí lý tưởng để xây dựng nhà ở hoặc làm phòng trọ cho thuê.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Đất nền này nằm trong khu dân cư hiện hữu, với giao thông thuận tiện và kết nối nhanh đến các tuyến đường lớn. Khu vực dân cư đông đúc và an ninh, tạo điều kiện sống lý tưởng cho gia đình cũng như khả năng cho thuê tốt.
KẾT CẤU BĐS
Với diện tích 100 m2, đất có mặt tiền rộng, thích hợp xây nhà ở 3.5 tầng hoàn công. Bề ngang và bề dài phù hợp để thiết kế các căn nhà phố hiện đại.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý đầy đủ, có sổ hồng. Sở hữu đất thổ cư với khả năng xây dựng nhà ở theo quy định. Hạ tầng xung quanh đã hoàn thiện, đảm bảo tính pháp lý vững chắc cho bất động sản.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của đất nền này là vị trí đẹp, hạ tầng phát triển và gần các tiện ích xung quanh như chợ, trường học, siêu thị, ngân hàng. Giá có thể thương lượng và phù hợp cho cả mục đích ở và đầu tư. Tuy nhiên, khách hàng nên cân nhắc sự biến động về giá bất động sản trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Đất có đủ pháp lý không?
Trả lời: Có, đất có sổ hồng và phù hợp để xây dựng.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Trả lời: Có, giá có thể thương lượng với khách hàng thiện chí.
Câu hỏi: Dân cư xung quanh có đông đúc không?
Trả lời: Có, khu dân cư đông đúc và an ninh.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 129,50 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








