Review nhà phố Bình Tân TP.HCM, nhà 4 tầng mới giá 7.4 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
105,71 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố nằm trong hẻm xe hơi tại đường Nguyễn Quý Yêm, hiếm hoi trong khu vực Bình Tân, TP.HCM, với diện tích 70 m², giá bán 7.4 tỷ đồng. Kết cấu nhà hiện đại, thuận tiện cho việc sinh hoạt và làm việc.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nhà tọa lạc tại hẻm thông xuyên sâu vào khu dân cư, nhân cư đông đúc, gần các trục đường lớn như An Dương Vương và Võ Văn Kiệt, giúp việc di chuyển đến các quận lân cận dễ dàng hơn.
KẾT CẤU BĐS
Với mặt tiền 4m, chiều dài 17m, nhà được thiết kế gồm 1 trệt, 1 lửng và 2 lầu, có sân thượng. Tầng trệt là phòng khách, bếp và khu vực sinh hoạt chung, các tầng trên được chia thành 5 phòng ngủ và 4 phòng vệ sinh. Mái BTCT được tận dụng làm sân thượng khá rộng rãi.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ hồng hoàn công đầy đủ, pháp lý rõ ràng, giao dịch công chứng ngay. Đây là một lợi thế lớn giúp người mua có thể an tâm về tính pháp lý của bất động sản này.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Về vị trí, đây là khu vực tiện ích đầy đủ, gần chợ, trường học và các dịch vụ cần thiết. Nhà phố có không gian sống thoải mái và gần gũi. Tuy nhiên, khách hàng nên cân nhắc việc giao thông có thể ùn tắc vào giờ cao điểm. Tổng quan, đây là một sự lựa chọn hợp lý cho cả việc ở và đầu tư.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có sổ hồng không?
Trả lời: Có, nhà có sổ hồng hoàn công đầy đủ.
Câu hỏi: Khu vực này có an ninh tốt không?
Trả lời: Khu vực nhà ở đông đúc, có nhiều hộ gia đình với không khí an toàn.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Trả lời: Giá có thể thương lượng cho khách hàng thiện chí.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 105,71 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






