Review nhà phố Bình Tân với 6PN và hẻm 8m xe tải chỉ 6.7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
93,06 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại Gò Xoài, Bình Tân, Hồ Chí Minh, với diện tích 72 m² cùng mức giá 6.7 tỷ đồng. Với 6 phòng ngủ, căn nhà này rất phù hợp với gia đình đông người và những ai cần không gian sống thoải mái. Sổ hồng riêng, công chứng ngay sẽ là lợi thế lớn cho những ai muốn an tâm về mặt pháp lý khi đầu tư.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trong khu vực Bình Hưng Hòa A, Bình Tân, nổi bật với hẻm 8m rộng rãi và thoáng mát, cho phép xe tải ra vào dễ dàng. Vị trí này đảm bảo sự tiện lợi trong việc di chuyển và giao thương.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có kết cấu 4x18m, bao gồm 6 phòng ngủ, với một phòng ngủ được bố trí ở tầng trệt, thuận lợi cho các thành viên lớn tuổi. Không gian bên trong được thiết kế hợp lý, mang lại cảm giác thoải mái cho người ở.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ hồng riêng, giúp cho việc chuyển nhượng và công chứng trở nên dễ dàng và nhanh chóng. Điều này góp phần tăng thêm độ tin cậy cho giao dịch.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này có nhiều điểm mạnh như vị trí đắc địa, thiết kế hợp lý và pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, các bạn cũng cần cân nhắc về giá cả có thể thương lượng với chính chủ. Nếu bạn đang tìm một ngôi nhà để ở hoặc đầu tư tại TP.HCM, đặc biệt là khu vực Bình Tân, đây có thể là một sự lựa chọn rất tốt.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có thể thương lượng giá không?
Trả lời: Có, giá có thể thương lượng với chính chủ.
Câu hỏi: Có ai ở trong nhà hay không?
Trả lời: Nhà đã được xây dựng và có 6 phòng ngủ, phù hợp cho nhiều người ở.
Câu hỏi: Thời điểm công chứng có nhanh không?
Trả lời: Có, sổ hồng riêng giúp cho việc công chứng diễn ra nhanh chóng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 93,06 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





