Review nhà phố Bình Trị Đông B Quận Bình Tân TP.HCM giá 7.9 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
151,92 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Giá căn nhà là 7.9 tỷ với diện tích 52 m2, 4 tầng và có 5 phòng ngủ, 6 phòng tắm. Đây là một lựa chọn cho những ai tìm kiếm nhà phố tại khu vực Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, với mặt tiền rộng 4m và hướng nhà về phía Nam.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà tọa lạc tại đường 29 Tên Lưa, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP.HCM. Khu vực này nổi bật với hẻm xe hơi và sự tiện lợi trong di chuyển, rất phù hợp cho cả việc ở và đầu tư.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 4 tầng với thiết kế tiện lợi, bao gồm 5 phòng ngủ và 6 phòng tắm, được bố trí hợp lý nhằm tối ưu hóa không gian sử dụng. Với diện tích sử dụng lên đến 179 m2, đây là lựa chọn lý tưởng cho gia đình đông người hoặc có nhu cầu đầu tư cho thuê.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn nhà được đảm bảo với sổ hồng vuông vức, không lộ giới và công chứng liền. Điều này giúp người mua yên tâm hơn về tính hợp pháp cũng như khả năng sang nhượng trong tương lai.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của căn nhà là vị trí thuận lợi, kiến trúc hiện đại và pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, cần cân nhắc về mật độ dân cư tại khu vực, điều này có thể ảnh hưởng đến không gian sống thoải mái cho cư dân. Tổng thể, căn nhà phù hợp cho cả gia đình ở hoặc như một kênh đầu tư hiệu quả.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đủ pháp lý không?
Đáp: Có, nhà có sổ hồng và pháp lý rõ ràng.
Câu hỏi: Có hẻm xe hơi không?
Đáp: Có, nhà nằm trong hẻm xe hơi rộng.
Câu hỏi: Có thể cho thuê không?
Đáp: Có, căn nhà có thể cho thuê với 5 phòng ngủ riêng biệt.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 151,92 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |












