Review nhà phố Bình Trị Đông Bình Tân TP.HCM giá 5.8 tỷ, 2 tầng
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
96,67 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố này có diện tích 60 m² với giá 5.8 tỷ thuộc khu vực Bình Trị Đông, Bình Tân, TP.HCM. Đây là một lựa chọn phổ biến cho những ai đang tìm kiếm một ngôi nhà có không gian thoải mái cùng các tiện ích xung quanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí của nhà phố rất thuận lợi, nằm gần Chợ Bình Trị Đông, cách Bệnh viện Q. Bình Tân chỉ 400m và Siêu Thị Aeon Mall Bình Tân chỉ 700m. Hẻm xe tải nhựa 12m cho phép xe hơi vào nhà hay để trước cửa rất dễ dàng, đặc biệt còn có tín hiệu phát triển khi đường tương lai có khả năng trở thành mặt tiền.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng 2 tầng với kết cấu vững chắc, diện tích 6x11m (diện tích sử dụng 84m2) và được thiết kế nở hậu. Bên trong có 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của gia đình.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của bất động sản này rất minh bạch với sổ hồng riêng. Khách hàng có thể công chứng ngay, tạo điều kiện thuận lợi cho việc vay vốn ngân hàng.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố Bình Trị Đông, Bình Tân có nhiều ưu điểm từ vị trí đắc địa, tiện ích xung quanh phong phú đến pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, cần cân nhắc về việc phát triển hạ tầng trong khu vực để có thể dự đoán chính xác tiềm năng tăng giá trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có dễ dàng cho xe hơi vào được không?
Nhà có hẻm xe tải nhựa 12m, thuận tiện cho xe hơi vào nhà.
Câu hỏi: Pháp lý căn nhà có rõ ràng không?
Pháp lý minh bạch với sổ hồng riêng, có thể công chứng ngay.
Câu hỏi: Nhà gần những tiện ích gì?
Nhà nằm gần Chợ Bình Trị Đông và Siêu Thị Aeon Mall Bình Tân.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 96,67 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






