Review nhà phố đẹp 64 m² hẻm xe hơi Bình Tân, Hồ Chí Minh chỉ 4.95 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
77,34 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố với diện tích 64 m², giá 4.95 tỷ tại khu vực Bình Tân, Hồ Chí Minh. Đây là một cơ hội đầu tư hoặc an cư lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một ngôi nhà đẹp trong khu vực đông dân cư.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trong khu vực Bình Tân, gần với các tiện ích như bến xe Miền Tây và siêu thị Aeon Tên Lửa. Khu dân cư hiện hữu, an ninh tốt, rất phù hợp cho gia đình.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà xây dựng trên diện tích 64 m² với thiết kế 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh. Kết cấu nhà đẹp, không quy hoạch, và xung quanh là hẻm xe hơi rộng rãi, thuận tiện cho việc di chuyển.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà có sổ đỏ hoàn công đầy đủ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sang tên và giao dịch. Diện tích đất vuông vức, không lộ giới, đáp ứng nhu cầu sử dụng lâu dài của người sở hữu.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này không chỉ là nơi ở mà còn là một kênh đầu tư tốt với khả năng sinh lời ổn định, khoảng 10 triệu/tháng. Với mức giá 4.95 tỷ, bạn có thể sở hữu một ngôi nhà đẹp trong khu vực đông dân cư, xung quanh tiện ích phong phú. Tuy nhiên, người mua cần cân nhắc kỹ lưỡng về các yếu tố pháp lý và khả năng thanh khoản trong tương lai.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có thể cho thuê không?
Trả lời: Với 2 phòng ngủ và vị trí thuận lợi, căn nhà hoàn toàn có thể cho thuê với giá hấp dẫn.
Câu hỏi: Có thể sửa chữa hay nâng cấp không?
Trả lời: Có, người mua có thể tiến hành sửa chữa hoặc nâng cấp theo nhu cầu.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà ra sao?
Trả lời: Căn nhà có sổ đỏ hoàn công đầy đủ, đảm bảo tính pháp lý cho người mua.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 77,34 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




