Review nhà phố Đường Số 8, Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP.HCM
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
74,38 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà mặt tiền Đường Số 8, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP.HCM với giá 5.95 tỷ và diện tích 80 m2. Căn nhà được xây dựng 1 trệt và 2 lầu, tổng cộng có 4 phòng ngủ và 4 phòng tắm, thích hợp cho gia đình đông người hoặc làm văn phòng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm tại vị trí thuận lợi với mặt tiền rộng 8m, cung cấp không gian thông thoáng và dễ dàng cho việc kinh doanh. Đường nhựa rộng 10m, khu vực sầm uất với nhiều tiện ích xung quanh, chỉ mất 5 phút di chuyển đến Tân Kỳ – Tân Quý.
KẾT CẤU BĐS
Nhà được xây dựng chắc chắn với 1 trệt và 2 lầu, thêm sân thượng. Bên trong căn nhà đầy đủ tiện ích, bao gồm bàn ghế, 5 máy lạnh và các nội thất khác được tặng kèm.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà đã có sổ đỏ, giúp người mua yên tâm về tính pháp lý. Thông tin rõ ràng, minh bạch sẽ giúp việc giao dịch diễn ra thuận lợi hơn.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố trên đường Số 8, Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, là một lựa chọn tốt cho khách hàng đang tìm kiếm bất động sản thổ cư hoặc đầu tư. Với mức giá hợp lý, vị trí thuận lợi và kết cấu nhà đẹp, đây có thể là một cơ hội không nên bỏ qua. Cần cân nhắc kỹ về nhu cầu sử dụng thực tế và khả năng tài chính trước khi quyết định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có hợp pháp không?
Trả lời: Nhà đã có sổ đỏ, đảm bảo tính pháp lý rõ ràng.
Câu hỏi: Diện tích sử dụng thực tế là bao nhiêu?
Trả lời: Diện tích sử dụng là 80 m2, bao gồm 4 phòng ngủ và 4 phòng tắm.
Câu hỏi: Có đủ tiện nghi cho việc ở không?
Trả lời: Có, nhà được tặng toàn bộ nội thất, bao gồm bàn ghế và máy lạnh.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 74,38 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











