Review nhà phố giá 10.5 tỷ tại Quận Bình Tân TP.HCM
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
164,06 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Giá bán nhà phố này là 10.5 tỷ với diện tích 64m2. Bất động sản được thiết kế hiện đại với nội thất đầy đủ, mang lại không gian sống sang trọng và tiện nghi. Ngoài ra, nhà có tổng diện tích sử dụng lên tới 350m2, giúp tối ưu hóa công năng sử dụng cho gia đình đông người.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm trên đường Lê Văn Quới, phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP.HCM, vị trí này rất thuận lợi cho việc di chuyển và tiếp cận các tiện ích trong khu vực. Hẻm xe hơi rộng rãi giúp đi lại dễ dàng và tạo sự thoải mái cho cư dân.
KẾT CẤU BĐS
Bất động sản có kết cấu 1 trệt, lửng, 3 lầu và sân thượng với tổng cộng 7 phòng ngủ và 7 phòng tắm. Bên cạnh đó, nhà còn được trang bị thang máy 450kg, đáp ứng nhu cầu đi lại cho các thành viên trong gia đình một cách dễ dàng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của ngôi nhà đã đầy đủ với giấy tờ sổ đỏ, giúp khách hàng yên tâm khi quyết định mua sắm. Sự minh bạch trong pháp lý là một điểm cộng lớn cho bất động sản này.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với thiết kế sang trọng, vị trí thuận lợi, và tiềm năng sử dụng cao, nhà phố tại Quận Bình Tân này là một lựa chọn phù hợp cho cả nhu cầu ở và đầu tư. Những điểm cần cân nhắc có thể là mức giá tương đối cao, tuy nhiên, với những gì mà bất động sản này mang lại, đây là một khoản đầu tư đáng giá.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có đầy đủ nội thất không?
Trả lời: Có, nhà được trang bị đầy đủ nội thất rất sang trọng.
Câu hỏi: Pháp lý có rõ ràng không?
Trả lời: Có, pháp lý đã đầy đủ với sổ đỏ.
Câu hỏi: Nhà có gần tiện ích gì không?
Trả lời: Nhà gần các tiện ích trong khu vực, đảm bảo nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 164,06 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




