Review nhà phố khu vực không xác định giá 13.3 tỷ, diện tích 198m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
67,17 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Giá bán căn hộ là 13.3 tỷ với diện tích 198m². Đây là căn hộ 3 phòng ngủ tại Skylinked Villa thuộc khu Celadon City, Tân Phú, Hồ Chí Minh. Căn hộ được thiết kế hiện đại và mới, phù hợp cho những gia đình đang tìm kiếm không gian sống tiện nghi.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn hộ nằm trong khu vực Celadon City, Tân Phú, một trong những khu vực phát triển năng động của thành phố Hồ Chí Minh. Vị trí này thuận lợi cho việc di chuyển đến các tiện ích xung quanh như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại.
KẾT CẤU BĐS
Căn hộ có kết cấu gồm 3 phòng ngủ, thiết kế hài hòa và tiện ích cho cuộc sống hằng ngày. Đây là một trong những sản phẩm được đánh giá cao bởi nhà đầu tư và người dân trong khu vực.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin pháp lý về căn hộ cần được xác minh qua các kênh chuyên nghiệp để đảm bảo quyền lợi cho cả bên mua và bên bán.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn hộ này có nhiều ưu điểm như vị trí tốt trong khu đô thị phát triển, tiện ích nội khu đẳng cấp và không gian sống hiện đại. Tuy nhiên, giá bán cũng là một yếu tố cần cân nhắc đối với người mua.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn hộ này có tiềm năng tăng giá trong tương lai không?
Tiềm năng tăng giá phụ thuộc vào sự phát triển của khu vực và tình hình thị trường bất động sản.
Câu hỏi: Có các tiện ích gì trong khu vực không?
Các tiện ích như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại đã có sẵn trong khu vực.
Câu hỏi: Cần bao nhiêu thời gian để di chuyển đến trung tâm thành phố?
Thời gian di chuyển có thể thay đổi tùy theo giờ cao điểm, thường từ 30 phút đến 1 giờ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 67,17 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








