Review nhà phố mặt tiền kinh doanh đường T6, Tây Thạnh, Tân Phú
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
147,32 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà mặt tiền kinh doanh đường T6, phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú. Diện tích 56 m2 với mặt tiền 4m, phù hợp cho các hoạt động thương mại và sinh sống. Pháp lý sổ hồng chính chủ, đảm bảo tính hợp pháp cho người mua.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí trên đường T6 rộng 16m có lề, thuận lợi cho việc kinh doanh và di chuyển. Khu vực này có giao thông thông thoáng, dễ dàng kết nối đến các tiện ích xung quanh như chợ, trường học và các dịch vụ thiết yếu khác.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có kết cấu kiểu 1 trệt 1 lầu với 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm, phù hợp với gia đình nhỏ hoặc có thể cải tạo để tăng thêm công năng sử dụng. Nội thất cơ bản đã được trang bị, thuận lợi cho việc sinh sống ngay.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ hồng chính chủ, người mua không phải lo lắng về các vấn đề pháp lý sau này. Điều này cũng gia tăng sự an tâm khi đầu tư vào bất động sản này.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của căn nhà này là vị trí đắc địa, phù hợp để vừa ở vừa kinh doanh. Với giá 8.25 tỷ, đây là một lựa chọn hợp lý cho những ai đang tìm kiếm một bất động sản có giá trị thương mại cao và tiềm năng tăng trưởng trong tương lai. Tuy nhiên, nếu bạn không có nhu cầu kinh doanh, hãy cân nhắc thay đổi mục đích sử dụng.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà này có thể dùng để kinh doanh không?
Đáp án: Có, nhà nằm trên mặt tiền đường nên rất thuận lợi cho việc kinh doanh.
Câu hỏi: Pháp lý căn nhà như thế nào?
Đáp án: Pháp lý rất rõ ràng với sổ hồng chính chủ.
Câu hỏi: Có bao nhiêu phòng ngủ và phòng tắm?
Đáp án: Nhà có 2 phòng ngủ và 2 phòng tắm.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 147,32 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




