Review nhà phố Quận Bình Tân TP.HCM – 4PN 4WC giá 5.3 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
120,45 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại đường Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP.HCM với diện tích 44 m2, giá bán 5.3 tỷ. Căn nhà có kết cấu 1 trệt và 3 lầu với 4 phòng ngủ và 4 phòng tắm, rất phù hợp cho gia đình đông người hoặc để đầu tư cho thuê.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trong hẻm xe tải thông thoáng, sạch sẽ, thuận tiện di chuyển đến các tuyến đường lớn như Hương Lộ 2, Lê Văn Quới, Gò Xoài, Phan Anh, và Tên Lửa. Vị trí này gần giáp các quận 6, 11 và Tân Phú, mang đến cho cư dân dễ dàng tiếp cận nhiều tiện ích sống xung quanh như chợ, trường học và siêu thị.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng trên nền bê tông vững chắc, có thiết kế hiện đại với đầy đủ nội thất. Chủ nhà để lại nội thất, giúp bạn có thể dọn vào ở ngay mà không cần phải sửa chữa hay trang bị thêm.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có giấy tờ pháp lý đầy đủ, sổ hồng riêng và hoàn công đầy đủ, giúp bạn dễ dàng thực hiện các giao dịch bất động sản mà không lo ngại về pháp lý.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố này không chỉ có giá hợp lý mà còn có vị trí giao thông thuận lợi và nhiều tiện ích xung quanh, phù hợp để ở hoặc đầu tư cho thuê. Tuy nhiên, cần xem xét kỹ lưỡng về tình hình giao thông hẻm và mức độ đông đúc của khu vực.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có phòng ngủ riêng biệt không?
Có, căn nhà được thiết kế với 4 phòng ngủ riêng biệt, rất thuận tiện cho gia đình.
Câu hỏi: Khu vực xung quanh có tiện ích gì không?
Khu vực gần chợ, trường học, siêu thị và có nhiều tiện ích khác.
Câu hỏi: Căn nhà có đảm bảo pháp lý không?
Có, căn nhà có sổ hồng riêng và hoàn công đầy đủ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 120,45 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







