Review nhà phố Quận Tân Bình TP.HCM, 2 tầng, 85m², hẻm xe hơi
Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố 2 tầng với diện tích 85 m², thiết kế 4 phòng ngủ và 3 nhà vệ sinh, nằm trong khu vực hẻm xe hơi, thuận tiện cho việc đi lại. Thích hợp cho thuê hoặc sửa mới theo ý thích của gia chủ.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nhà nằm trong khu vực Tân Bình, trung tâm Gò Vấp, với hẻm xe hơi đậu tận cửa. Khu vực này có tiện ích đa dạng như siêu thị, trường học, và chợ, rất thuận tiện cho cuộc sống hàng ngày.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà gồm 2 tầng, với tổng cộng 4 phòng ngủ và 3 nhà vệ sinh, cùng với sân đậu xe. Thiết kế hiện đại và thông thoáng, phù hợp với nhu cầu sinh hoạt của gia đình lớn.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ đỏ đầy đủ và hợp pháp, tạo sự an tâm cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này có nhiều ưu điểm như vị trí thuận tiện, khả năng cho thuê cao và đẹp, thoáng mát. Tuy nhiên, cần cân nhắc về việc có nhiều tiện ích xung quanh có thể gây ồn ào vào giờ cao điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có hẻm xe hơi không?
Đúng, nhà nằm trong hẻm xe hơi, rất thuận tiện.
Câu hỏi: Diện tích căn nhà là bao nhiêu?
Căn nhà có diện tích 85 m².
Câu hỏi: Nhà có đủ phòng ngủ cho gia đình lớn không?
Có, căn nhà được thiết kế với 4 phòng ngủ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Cho thuê nhà riêng Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá Thỏa thuận
Thông tin chi tiết về Review nhà phố Quận Tân Bình TP.HCM, 2 tầng, 85m², hẻm xe hơi
Liên hệ ngay để sở hữu Cho thuê nhà riêng Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá Thỏa thuận
Xem thêm tin đăng Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh :
– Review nhà phố Tân Bình TP.HCM 32m² chỉ 3.8 tỷ thư… – Bán nhà mặt phố Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá BÁN 3 – 5 tỷ
– Review nhà phố Tân Bình 5 tầng giá 6,5 tỷ với diện… – Bán nhà mặt phố Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá BÁN 5 – 7 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






