Review nhà phố Quận Tân Bình TP.HCM 42m2 giá 3.9 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
92,86 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại Hẻm 229 Bùi Thị Xuân, Phường 1, Quận Tân Bình, TP.HCM. Với mức giá 3.9 tỷ, diện tích 42m2, đây là lựa chọn phù hợp cho cả người mua ở hoặc đầu tư cho thuê.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nhà nằm trong hẻm cụt, đáp ứng tiêu chí yên tĩnh và sự thuận tiện. Vị trí này thuận lợi cho việc di chuyển đến các khu vực khác của thành phố.
KẾT CẤU BĐS
Nhà gồm 1 tầng với 1 phòng ngủ và 1 phòng tắm. Mặt tiền rộng 3.6m, chiều dài 13m. Pháp lý đã có sổ, cùng với tình trạng nội thất hoàn thiện cơ bản, sẵn sàng cho người sử dụng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Giấy tờ pháp lý đầy đủ với sổ đỏ, giúp người sử dụng yên tâm về quyền sở hữu.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố này có tiềm năng cho thuê với thu nhập 9 triệu đồng/tháng, phù hợp cho những ai muốn đầu tư tạo dòng tiền. Căn nhà cũng có không gian sân và có thể sửa sang nếu cần, làm tăng giá trị sử dụng của tài sản.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có cần sửa sang gì không?
Trả lời: Nhà có thể ở ngay hoặc sửa sửa lại theo ý muốn.
Câu hỏi: Vị trí có thuận lợi không?
Trả lời: Nằm trong hẻm yên tĩnh, thuận tiện di chuyển.
Câu hỏi: Có giấy tờ pháp lý không?
Trả lời: Có sổ đỏ đầy đủ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
- Bán nhà đất Đường Bùi Thị Xuân - Phường cũ Bến Thành Quận 1 - Phường mới Bến Thành - Thành phố Hồ Chí Minh diện tích 82m2 giá 28.9 tỷ
- Chính chủ bán nhà cao cấp 3 lầu hẻm nguyễn văn khối, gò vấp - full nội thất cao cấp mới, ở ngay - Bán nhà đất Đường Nguyễn Văn Khối - Phường cũ 8 Quận Gò Vấp - Phường mới 8 - Thành phố Hồ Chí Minh 53m2 8.4 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 92,86 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |













