Review nhà phố Quận Tân Bình TP.HCM giá 9.2 tỷ diện tích 60m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
153,33 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố nằm trong hẻm xe hơi 686/99A Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường 5, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh với giá 9.2 tỷ. Diện tích sử dụng của căn nhà là 60.9 m², kết cấu 1 trệt 2 lầu và có 4 phòng ngủ, 3 phòng tắm. Căn nhà tọa lạc tại khu dân trí cao, đường thông thoáng, rất thuận lợi cho việc sinh sống và kinh doanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm cách mặt tiền Hoàng Sa khoảng 70m, thuận tiện di chuyển đến các khu vực xung quanh trong thành phố. Với vị trí trung tâm, nơi đây có đầy đủ các tiện ích như chợ, trường học, bệnh viện,…
KẾT CẤU BĐS
Nhà được xây dựng với thiết kế hiện đại, gồm 1 trệt và 2 lầu, rất phù hợp cho gia đình đông người hoặc có nhu cầu sử dụng nhiều phòng. Căn nhà được bố trí hợp lý và có không gian thoáng đãng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Bất động sản này có pháp lý rõ ràng với sổ đỏ và sổ hồng, đảm bảo quyền sở hữu hợp pháp cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của căn nhà là vị trí đắc địa trong trung tâm Quận Tân Bình, gần các tiện ích dịch vụ. Tuy nhiên, vì nằm trong hẻm nên có thể sẽ ảnh hưởng đến sự yên tĩnh vào những giờ cao điểm. Nếu bạn đang tìm kiếm một bất động sản thổ cư phù hợp để ở hoặc đầu tư tại TP.HCM, đây là một lựa chọn đáng xem xét.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có thể cho thuê không?
Trả lời: Có, với 4 phòng ngủ bạn có thể cho thuê từng phòng hoặc cả căn nhà.
Câu hỏi: Nhà có cần sửa chữa gì không?
Trả lời: Nhà hiện tại đã hoàn thiện và có thể vào ở ngay.
Câu hỏi: Căn nhà có tiềm năng tăng giá không?
Trả lời: Với vị trí trung tâm và khu vực đang phát triển, có khả năng tăng giá trong tương lai.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 153,33 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




