Review nhà phố Tân Bình 40m² giá 3.4 tỷ – vị trí VIP, hẻm xe hơi
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
85 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại khu vực Tân Bình, Hồ Chí Minh, với diện tích 40m² và giá bán 3.4 tỷ. Đây là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm một không gian sống trong thành phố sôi động này.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nhà nằm tại đường Bàu Cát, một khu vực thuận lợi với hẻm xe hơi thông thoáng, dễ dàng di chuyển. Khu vực này được đánh giá là vị trí VIP trong Tân Bình, rất gần với các tiện ích và dịch vụ cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
KẾT CẤU BĐS
Nhà gồm 4 tầng, với thiết kế thông minh và phù hợp với nhu cầu ở của các hộ gia đình. Diện tích 40m² (4 x 10m) thực sự là một không gian lý tưởng cho cả việc sống và làm việc.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin pháp lý chưa được đề cập trong dữ liệu, tuy nhiên, với mức giá này, người mua nên xác minh tình trạng pháp lý của căn nhà để đảm bảo quyền lợi của mình.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Điểm mạnh của căn nhà này là vị trí đắc địa tại Tân Bình, gần các tiện ích như trường học, chợ và các dịch vụ khác. Tuy nhiên, khách hàng cần cân nhắc về việc kiểm tra tình trạng pháp lý của tài sản trước khi ra quyết định mua. Giá cả cũng có thể là một yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn, nên cần xem xét kỹ trước khi quyết định đầu tư.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có hạ tầng xung quanh tốt không?
Với vị trí Tân Bình, nhà phố này có hạ tầng phát triển đầy đủ.
Câu hỏi: Pháp lý của nhà này đã đầy đủ chưa?
Người mua nên kiểm tra kỹ giấy tờ liên quan trước khi mua.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Nên thảo luận với người bán để tìm hiểu khả năng thương lượng giá cả.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 85 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





