Review nhà phố Tân Bình – Bán nhà 1 trệt 3 lầu có thang máy
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
160 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố Tân Bình với giá 28 tỷ, diện tích 175 m², gồm 1 trệt và 3 lầu, có thiết kế hiện đại và trang bị thang máy. Đặc biệt, nhà nằm trong khu vực đông dân và gần sân bay, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và phát triển kinh doanh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Đường Trường Chinh, Tân Bình là vị trí cực kỳ thuận lợi với khả năng kết nối cao và gần các tiện ích như sân bay, trung tâm mua sắm và khu dân cư sầm uất. Đây là một trong những khu vực tiềm năng cho việc sinh sống và kinh doanh ở TP.HCM.
KẾT CẤU BĐS
Nhà được xây dựng với kết cấu 1 trệt 3 lầu, với 5 phòng ngủ và 4 phòng vệ sinh. Thiết kế hiện đại, không gian thoáng đãng, phù hợp cho cả gia đình lớn hoặc làm văn phòng công ty.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Nhà đã có sổ hồng riêng và giấy tờ pháp lý rõ ràng, giúp việc sang tên nhanh chóng và dễ dàng, an tâm cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố này tại Tân Bình là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai đang tìm kiếm một căn nhà cao cấp, vừa ở vừa có thể kinh doanh. Tuy nhiên, với mức giá 28 tỷ, người mua nên cân nhắc khả năng tài chính và mục tiêu sử dụng của mình trước khi ra quyết định đầu tư.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có thể sử dụng để ở hay kinh doanh không?
Nhà có thể sử dụng cho cả ở và kinh doanh với vị trí đẹp và thiết kế phù hợp.
Câu hỏi: Thời gian sang tên có lâu không?
Thời gian sang tên nhanh chóng do đã có sổ hồng riêng và pháp lý rõ ràng.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Giá bán có thể thương lượng trực tiếp với chủ nhà.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 160 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




