Review nhà phố Tân Bình – Bán nhà riêng 3 lầu đường Cộng Hòa diện tích 106m²
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
195,28 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Bán nhà phố hẻm xe hơi tại đường Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình – Hồ Chí Minh. Căn nhà có diện tích 106m² với chiều ngang 5m và chiều dài 21m, được xây dựng 3 lầu với 5 phòng ngủ và 5 nhà vệ sinh, pháp lý rõ ràng với sổ hồng, sang tên nhanh chóng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm tại hẻm 12 đường Cộng Hòa, vị trí này thuận lợi cho việc di chuyển và kết nối đến các quận lân cận, khu vực tập trung nhiều tiện ích, gần chợ và trường học.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà 3 lầu với thiết kế hợp lý, 5 phòng ngủ rộng rãi và đầy đủ tiện nghi với 5 nhà vệ sinh, sẽ là lựa chọn lý tưởng cho gia đình lớn hoặc làm văn phòng.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Sổ hồng chính chủ, đầy đủ pháp lý, sang tên nhanh chóng.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với mức giá 20.7 tỷ, căn nhà là một lựa chọn hợp lý trong khu vực Tân Bình, phù hợp cho cả việc ở và đầu tư. Nhà có pháp lý rõ ràng sẽ giúp bạn an tâm hơn trong quá trình giao dịch.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà hiện có được cho thuê không?
Trả lời: Có thể cho thuê, phù hợp với nhu cầu của khách thuê.
- 50m2 - nhỉnh 4 tỏi - sát hẻm xe hơi - tỉnh lộ 10 - phường an lạc - quận bình tân - phường mới An Lạc - Thành phố Hồ Chí Minh - 4.9 tỷ
- Nhà mặt phố 99 ba vân 53m2, 4t, 4pn, sổ đỏ sang tên ngay - 13.8 tỷ tân bình Bán nhà đất Đường Ba Vân - Phường cũ 14 Quận Tân Bình - Phường mới 14 - Thành phố Hồ Chí Minh
Câu hỏi: Vị trí căn nhà có an ninh không?
Trả lời: Khu vực an ninh, có nhiều người dân sinh sống.
Câu hỏi: Giá có thể thương lượng không?
Trả lời: Giá có thể thương lượng khi thực hiện giao dịch.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 195,28 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |


