Review nhà phố Tân Bình – Bán nhà riêng 36m2… – Bán nhà mặt phố Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
155,56 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Cần bán căn nhà mới tinh, ngay cạnh mặt tiền CMT8 – cực hiếm!
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Khu vực: Tân Bình, Hồ Chí Minh. Căn nhà nằm ngay cạnh mặt tiền CMT8, sát ngã tư Bảy Hiền, thuận tiện di chuyển đến các quận trung tâm.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có kết cấu 1 trệt 1 lầu, diện tích 36 m² với kích thước 4×9, bố trí hợp lý với 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh. Phong thủy sáng, phù hợp cho cặp vợ chồng trẻ.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin pháp lý của căn nhà không được cung cấp trong mô tả.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này rất phù hợp cho những ai đang tìm kiếm một nơi ở hoàn hảo, vừa gần mặt tiền, tiện ích lại đầy đủ. Tuy nhiên, cần cân nhắc về thông tin pháp lý.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có gì nổi bật không?
Nhà mới tinh, vị trí ngay mặt tiền, phong thuỷ tốt.
Câu hỏi: Phù hợp cho ai?
Căn nhà này phù hợp cho cặp vợ chồng trẻ.
Câu hỏi: Giá có hợp lý không?
Giá 5.6 tỷ có thể so sánh với các nhà trong khu vực.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Bán nhà mặt phố Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Thông tin chi tiết về Review nhà phố Tân Bình – Bán nhà riêng 36m2… – Bán nhà mặt phố Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Liên hệ ngay để sở hữu Bán nhà mặt phố Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Xem thêm tin đăng Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh :
– Review nhà phố Tân Bình TP.HCM – 5 phòng ngủ, thiết kế đẳng cấp giá 13.89 tỷ
– Review nhà phố Tân Bình 5.6 tỷ 36m² mặt tiền CMT8 … – Bán nhà mặt phố Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh giá 5 – 7 tỷ
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 155,56 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |


