Review nhà phố Tân Bình giá 4,2 tỷ – Cơ hội đầu tư hấp dẫn
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
102,44 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Đầu tư bất động sản luôn là lựa chọn hấp dẫn, và căn nhà phố tại Tân Bình này chính là một lựa chọn đáng cân nhắc.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà Cũ Giá Mềm Hoàng Bật Đạt có giá 4,2 tỷ đồng với diện tích 41 m². Căn nhà có kết cấu 1 trệt 1 lửng, bao gồm phòng khách, bếp, 1 phòng ngủ và 1 WC. Nhà đã cũ nhưng phù hợp cho việc sửa chữa hoặc xây mới, mang lại nhiều tiềm năng cho người mua.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Cùng với vị trí tại Tân Bình, căn nhà nằm trong hẻm ba gác, cách vài căn là đến hẻm xe tải, thuận tiện cho việc di chuyển. Đây là một khu vực phát triển với nhiều tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có thiết kế 1 trệt và 1 lửng, tạo không gian sống thoải mái. Kích thước diện tích 41 m² cho phép bố trí không gian hợp lý cho gia đình nhỏ.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý nhà đất hoàn chỉnh với sổ nở hậu tài lộc, giúp cho việc giao dịch được diễn ra nhanh chóng và dễ dàng.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố tại Tân Bình là một cơ hội tốt cho những ai tìm kiếm một nơi để ở hoặc đầu tư. Với giá cả hợp lý, vị trí đẹp và pháp lý minh bạch, đây là lựa chọn đáng cân nhắc. Tuy nhiên, điều cần lưu ý là nhà có thể đã cũ, cần đầu tư sửa chữa hoặc xây mới theo nhu cầu của người dùng.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà cần sửa chữa gì thêm không?
Nhà đã cũ, có thể cần sửa chữa hoặc xây mới tùy theo nhu cầu.
Câu hỏi: Căn nhà có mặt tiền đường không?
Căn nhà nằm trong hẻm ba gác, vị trí tĩnh lặng và thuận tiện.
Câu hỏi: Pháp lý nhà có vấn đề gì không?
Pháp lý rõ ràng, sổ hồng chuẩn, công chứng ngay được.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 102,44 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |




