Review nhà phố Tân Bình giá 5 triệu – Diện tích 35m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
0,14 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Giá thuê căn nhà phố này là 5 triệu đồng với diện tích 35m2. Căn nhà được trang bị đầy đủ nội thất, mang đến không gian sống tiện nghi và thoải mái cho cư dân. Thời gian thuê linh hoạt, giúp bạn thuận tiện trong việc sắp xếp cuộc sống hàng ngày.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Nằm gần chợ, siêu thị, công viên, bệnh viện và các trường đại học, căn nhà phố này sở hữu vị trí lý tưởng cho cuộc sống hiện đại. Giao thông thuận lợi với đường ô tô rộng rãi, không gian xung quanh thoáng đãng và an ninh cao.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu gồm 1 phòng ngủ và 1 phòng tắm, đủ để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của một hoặc hai người. Chất lượng xây dựng đảm bảo với các trang thiết bị phòng cháy chữa cháy hiện đại và an toàn.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Thông tin pháp lý về căn nhà chưa được đề cập cụ thể. Tuy nhiên, với các điều kiện thuê rõ ràng và không gian sống thuận lợi, đây có thể là một lựa chọn hấp dẫn cho người tìm kiếm nhà tại Tân Bình.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố này có nhiều ưu điểm như vị trí đắc địa, đầy đủ tiện nghi, không gian yên tĩnh và an ninh tốt. Điểm cần lưu ý có thể là không gian sống chỉ phù hợp cho một hoặc hai người, do đó không đáp ứng được nhu cầu cho gia đình lớn hơn. Đây là một lựa chọn tốt cho những ai muốn tìm không gian sống riêng tư và tiện lợi tại Tân Bình.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có thích hợp cho gia đình không?
Không, căn nhà chỉ phù hợp cho một hoặc hai người.
Câu hỏi: Thời gian thuê có linh hoạt không?
Có, thời gian thuê linh hoạt.
Câu hỏi: An ninh khu vực có đảm bảo không?
Có, khu vực an ninh và trật tự cao.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 0,14 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











