Review nhà phố Tân Bình giá 8.9 tỷ với 16 phòng cho thuê
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
111,25 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Để tìm một bất động sản có khả năng sinh lời tại Tân Bình, TP.HCM, một lựa chọn đáng chú ý là ngôi nhà phố tại đường Phạm Văn Hai. Ngôi nhà này không chỉ có vị trí thuận lợi mà còn sở hữu nhiều đặc điểm hấp dẫn cho các nhà đầu tư và người mua ở.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Ngôi nhà phố có diện tích 80m2 với thiết kế 5 tầng, bao gồm 16 phòng ngủ và 16 phòng vệ sinh khép kín. Với mức giá 8.9 tỷ, đây là một cơ hội đầu tư tiềm năng, nhất là khi ngôi nhà đang cho thuê đầy đủ với thu nhập gần 40 triệu đồng mỗi tháng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà tọa lạc tại đường Phạm Văn Hai, Phường 5, Tân Bình, gần các trục đường chính như CMT8, Hoàng Sa và Trường Sa. Hẻm trước nhà rộng 4m, dễ dàng tiếp cận và rất thuận lợi cho việc di chuyển.
KẾT CẤU BĐS
Ngôi nhà được xây dựng với kết cấu bê tông cốt thép, đảm bảo tính bền vững và sự an toàn cho người sử dụng. Kích thước ngang 4m và dài 20m, vuông vức và hoàn công đầy đủ, điều này giúp cho việc sử dụng và khai thác không gian được tối ưu.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Ngôi nhà đã được hoàn công và có sổ đỏ đầy đủ, giúp cho người mua có thể yên tâm trong việc sở hữu và khai thác bất động sản này.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với vị trí thuận lợi, khả năng sinh lời cao, ngôi nhà phố tại Tân Bình thi vị không chỉ phù hợp cho người mua để ở mà còn là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Tuy nhiên, khách hàng nên xem xét thêm về tình hình khai thác cho thuê để đảm bảo hiệu quả tối ưu.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Giá thuê của các phòng là bao nhiêu?
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá mua không?
Câu hỏi: Vị trí nhà có gần chợ và trường học không?
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 111,25 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






