Review nhà phố Tân Bình Hồ Chí Minh 85m² chỉ 15 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
176,47 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố được tọa lạc tại Tân Bình với diện tích 85 m² và giá chào 15 tỷ. Đây là một căn nhà được thiết kế với 3 tầng, kết cấu vững chắc, rất phù hợp để ở hoặc đầu tư. Đặc biệt, vị trí gần Ga T3 làm tăng giá trị bất động sản và sự thuận lợi cho việc di chuyển.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm ở phường 13, Tân Bình, ngay đường vào Ga T3 mới được xây dựng. Hẻm trước nhà rộng 10,2m, xe hơi tránh nhau thoải mái, có vỉa hè để xe. Vị trí này thuận tiện cho việc đi lại đến trung tâm và các khu vực lân cận như Phú Nhuận, Gò Vấp.
KẾT CẤU BĐS
Nhà có diện tích 85 m² với thông số 5x17m, gồm 1 trệt và 2 lầu. Căn nhà có 4 phòng ngủ, mỗi phòng đều có không gian riêng tư cùng với ban công giếng trời mang lại ánh sáng tự nhiên.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý căn nhà hoàn toàn rõ ràng, sổ đỏ chính chủ, có thể sang tên ngay cho người mua.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà bộc lộ nhiều ưu điểm như vị trí đắc địa, kiến trúc hiện đại và pháp lý rõ ràng. Khu vực dân trí cao, an ninh đảm bảo, với đầy đủ tiện ích xung quanh. Tuy nhiên, giá cả có thể là điểm cần cân nhắc đối với một số khách hàng nhưng có thể thương lượng cho khách thiện chí.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà phù hợp cho mục đích gì?
Đáp: Căn nhà rất phù hợp cho việc ở lâu dài hoặc đầu tư sinh lời.
Câu hỏi: Có gì cần lưu ý khi mua nhà?
Đáp: Cần xác định rõ nhu cầu và khả năng tài chính, cũng như kiểm tra kỹ lưỡng pháp lý của bất động sản.
Câu hỏi: Tình trạng thị trường hiện tại?
Đáp: Thị trường bất động sản trong khu vực đang phát triển với tiềm năng gia tăng giá trị trong tương lai.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 176,47 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |








