Review nhà phố Tân Bình, Hồ Chí Minh giá 58.5 tỷ, diện tích 146 m²
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
400,68 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Chính chủ bán nhà hẻm xe hơi đường Nguyễn Thái Bình, Phường 12, Quận Tân Bình với diện tích 146 m² (8 x 22m). Căn nhà cao 5 lầu, đầy đủ 37 phòng ngủ và 37 nhà vệ sinh, phù hợp cho việc đầu tư cho thuê hoặc ở. Giá bán là 58.5 tỷ, thương lượng trực tiếp với chính chủ. Pháp lý đầy đủ với sổ hồng, có thể sang tên ngay.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trên đường Nguyễn Thái Bình, Phường 12, Quận Tân Bình, là khu vực nổi bật về mức sống và tiện ích. Vị trí này thuận lợi cho việc lưu thông với các khu vực lân cận và các tiện ích xung quanh.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà 5 lầu với 37 phòng ngủ và 37 nhà vệ sinh là điểm nổi bật của bất động sản này. Phù hợp cho thuê căn hộ hoặc làm văn phòng. Thiết kế hợp lý với đủ không gian sống và làm việc cho nhiều gia đình.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý rõ ràng với sổ hồng, giúp việc sang tên nhanh chóng và hợp pháp. Điều này rất quan trọng cho những ai đang tìm kiếm đầu tư bền vững.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này rất đáng chú ý vì vị trí đắc địa, kết cấu hợp lý và pháp lý đầy đủ. Tuy nhiên, mức giá 58.5 tỷ có thể là điểm cần cân nhắc cho một số nhà đầu tư. Nếu bạn đang tìm kiếm một bất động sản có giá trị lâu dài, đây có thể là sự lựa chọn tốt.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà phù hợp với mục đích nào?
Đáp: Căn nhà này thích hợp cho đầu tư cho thuê hoặc làm văn phòng.
Câu hỏi: Có thể thương lượng giá không?
Đáp: Có, giá 58.5 tỷ còn thương lượng.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà như thế nào?
Đáp: Căn nhà có sổ hồng, sang tên nhanh chóng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 400,68 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






