Review nhà phố Tân Bình, Hồ Chí Minh – Nhà mặt tiền đường Lê Minh Xuân
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
250 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Trong thị trường bất động sản TP.HCM, nhà phố Tân Bình luôn thu hút sự quan tâm lớn của người mua. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng khám phá một căn nhà đáng chú ý tại phường 7, quận Tân Bình.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà nằm trên mặt tiền đường Lê Minh Xuân, có diện tích 60m2 với kết cấu 1 trệt và 3 lầu. Với 5 phòng ngủ và 5 phòng tắm, nhà được thiết kế thoáng mát, phù hợp cho gia đình hoặc làm văn phòng kinh doanh. Giá bán hiện tại là 15 tỷ đồng, có thương lượng.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí căn nhà rất thuận lợi, nằm ngay khu vực sầm uất với nhiều cửa hàng kinh doanh vải và quần áo. Đây là một trong những khu vực đông đúc và phát triển của quận Tân Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho việc buôn bán.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng kiên cố với mặt tiền rộng 4m và chiều sâu 15m, tổng cộng 4 tầng, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Nội thất cơ bản giúp người mua có thể tùy chỉnh theo nhu cầu.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ đỏ/sổ hồng, đảm bảo tính pháp lý rõ ràng, giúp người mua yên tâm về quyền sở hữu.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà có nhiều điểm mạnh như vị trí đắc địa, kết cấu chắc chắn và pháp lý đầy đủ. Phù hợp cho cả gia đình hoặc làm văn phòng, kinh doanh. Tuy nhiên, khách hàng cần cân nhắc giá bán có thể cao hơn thị trường xung quanh.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có phù hợp cho việc kinh doanh không?
Trả lời: Rất phù hợp, nhà nằm trong khu vực sầm uất với lưu lượng khách hàng cao.
Câu hỏi: Pháp lý có rõ ràng không?
Trả lời: Có, căn nhà có sổ đỏ/sổ hồng đầy đủ.
Câu hỏi: Giá có thể thương lượng không?
Trả lời: Có, giá bán có thể thương lượng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 250 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





