Review nhà phố Tân Bình TP.HCM – Bán nhà mặt phố 42m² chỉ 5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
119,05 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN BÌNH
156 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố nằm trong khu vực Tân Bình, TP.HCM, có diện tích 42m², hiện đang được rao bán với giá 5 tỷ. Đây là một lựa chọn hấp dẫn cho những ai tìm kiếm một nơi ở mới hoặc đầu tư vào bất động sản tại vị trí này. Khu vực an ninh, dân trí cao, chủ mới sẽ được tận hưởng cuộc sống thoải mái và yên tĩnh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nhà phố nằm trong khu dân cư hiện hữu của quận Tân Bình. Khu vực này được đánh giá cao về an ninh và tiện ích xung quanh. Giao thông thuận lợi giúp dễ dàng di chuyển đến những khu vực khác trong thành phố.
KẾT CẤU BĐS
Nhà gồm 1 trệt và lầu, với 2 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh, phòng khách và bếp. Sân rộng để xe giúp chủ nhà dễ dàng quản lý phương tiện cá nhân. Nhà mới xây dựng, chỉ hơn 1 năm tuổi, do đó vẫn đảm bảo được tính mới mẻ và hiện đại.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý sẽ cần được kiểm tra thêm, nhưng nhà nằm trong khu dân cư hiện hữu, thuận lợi cho việc sang tên và sở hữu lâu dài. Mọi thông tin pháp lý sẽ được làm rõ trong quá trình giao dịch.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố này phù hợp cho cả việc cư trú và đầu tư. Với mức giá 5 tỷ cho một diện tích 42m² ở khu vực Tân Bình, đây là một mức giá hợp lý. Khả năng tăng giá trong tương lai cũng có khả năng bởi vị trí và dịch vụ xung quanh đáp ứng tốt nhu cầu của cư dân.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có hẻm không?
Trả lời: Thông tin không rõ về hẻm.
Câu hỏi: Có thể cho thuê nhà không?
Trả lời: Có, phù hợp cho việc cho thuê trong khu vực dân cư này.
Câu hỏi: Nhà có gần chợ không?
Trả lời: Tiện ích xung quanh đầy đủ, đáp ứng nhu cầu mua sắm.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 119,05 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |






