Review nhà phố Tân Phú 2 tầng mới giá 6.6 tỷ – Nhà đất sổ đỏ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
94,29 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà phố tại quận Tân Phú, TP.HCM luôn thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư và người tìm nhà. Bài viết này sẽ tập trung vào một căn nhà phố 2 tầng mới, với nhiều ưu điểm nổi bật tại khu vực này.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Căn nhà nằm trong khu vực trung tâm Tân Phú, với diện tích 70 m² và giá bán là 6.6 tỷ. Đây là một lựa chọn hợp lý cho những ai đang tìm kiếm nhà ở hoặc muốn đầu tư tại thành phố này.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Căn nhà nằm trước hẻm 4m, dễ dàng di chuyển và có thể đậu xe thoải mái. Vị trí ngay gần các tuyến đường lớn như Bình Long, Gò Dầu, Tân Kỳ Tân Quý, giúp kết nối dễ dàng đến các khu vực khác của thành phố.
KẾT CẤU BĐS
Nhà 2 tầng với thiết kế hiện đại gồm 2 phòng ngủ, 3 phòng vệ sinh, một khu bếp và phòng khách rộng rãi. Ban công rộng rãi tạo không gian thoáng đãng cho ngôi nhà. Với kết cấu tốt, căn nhà có thể đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của gia đình từ 3-5 người.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ hồng chính chủ, có thể công chứng nhanh chóng. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng giá trị và đảm bảo tính pháp lý của bất động sản.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà phố Tân Phú mang lại nhiều tiện ích cũng như khả năng khai thác gần như ngay lập tức. Với thiết kế cho không gian sống thoải mái, vị trí đắc địa cùng sổ đỏ hợp pháp, đây được xem là lựa chọn lý tưởng cho cả việc ở và đầu tư. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng diện tích không quá lớn, phù hợp với những gia đình nhỏ hoặc cặp đôi.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có gần chợ không?
Trả lời: Căn nhà gần mặt tiền nên dễ dàng tiếp cận các cửa hàng, chợ trong khu vực.
Câu hỏi: Pháp lý của căn nhà như thế nào?
Trả lời: Căn nhà có sổ hồng chính chủ, có thể công chứng ngay.
Câu hỏi: Có hẻm lớn để xe không?
Trả lời: Có hẻm rộng 4m cho phép xe ba gác vào tới nhà.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 94,29 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







