Review nhà phố Tân Phú 80m2, 2 mặt tiền hẻm xe hơi, giá thỏa thuận
Thông tin mô tả
Giới thiệu về căn nhà phố nằm trong khu vực Tân Phú, TP.HCM không chỉ là một điểm ở mà còn là cơ hội kinh doanh hấp dẫn. Với vị trí đắc địa, nhà phố này mang đến nhiều tiện ích và cơ hội phát triển trong tương lai.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố có diện tích 80m2, 2 mặt tiền với hẻm 8m và 6m, tạo không gian thông thoáng và thuận tiện cho việc kinh doanh. Kết cấu 3 tầng bao gồm 4 phòng ngủ và 5 WC, rất phù hợp cho gia đình đông người hoặc nhu cầu cho nhiều thế hệ sinh sống.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí nằm ngay trên đường Đô Đốc Long và Nguyễn Ngọc Nhựt, ngay trung tâm Tân Phú, thuận tiện di chuyển đến các khu vực lân cận và dễ dàng tìm kiếm các dịch vụ hàng ngày như chợ, trường học, bệnh viện. Khu vực này không thiếu những tiện ích, giúp cư dân sống thoải mái và thuận lợi.
KẾT CẤU BĐS
Nhà được xây dựng với kết cấu 3 tầng, bao gồm 1 trệt và 2 lầu. Với diện tích 80m2, chiều ngang 4m, chiều dài 20m, nhà vuông vức, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng không gian cho các hoạt động gia đình và kinh doanh.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Pháp lý của căn nhà đảm bảo và chuẩn mua bán nhanh chóng, giúp các giao dịch diễn ra thuận lợi và an toàn.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà này không chỉ có cơ hội ở mà còn rất lý tưởng để đầu tư kinh doanh do vị trí đắc địa và thiết kế hợp lý. Tuy nhiên, cần cân nhắc về giá cả và xu hướng thị trường trong khu vực trước khi quyết định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có phù hợp để ở không?
Đáp: Rất phù hợp, với nhiều phòng ngủ và không gian sinh hoạt thoải mái.
Câu hỏi: Vị trí nhà có thuận lợi không?
Đáp: Vị trí cực kỳ thuận lợi, gần trung tâm Tân Phú và nhiều tiện ích xung quanh.
Câu hỏi: Nhà có dễ dàng chuyển nhượng không?
Đáp: Pháp lý chuẩn, thuận lợi cho việc chuyển nhượng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |







