Review nhà phố Tân Phú Hồ Chí Minh 90m² giá 11.9 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
132,22 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Nhà mặt phố Tân Phú hiện đang thu hút sự quan tâm từ nhiều nhà đầu tư và người có nhu cầu mua ở. Với diện tích 90m², giá bán 11.9 tỷ, căn nhà này không chỉ đảm bảo về mặt pháp lý mà còn có vị trí đắc địa cho việc kinh doanh.
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Ngôi nhà này có kết cấu 3 tầng đang cho thuê, với mặt tiền chợ Hiệp Tân rộng 5m, rất phù hợp cho những ai muốn khởi nghiệp buôn bán. Sổ hồng vuông vức, việc mua bán diễn ra nhanh chóng và đơn giản.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Với vị trí ngay mặt tiền chợ Hiệp Tân, đối diện chung cư Richstar, gần Hòa Bình và Tô Hiệu, khu vực này sầm uất và nhộn nhịp, rất thích hợp cho việc kinh doanh. Các dịch vụ tiện ích xung quanh như cửa hàng, siêu thị, nhà hàng đều rất đầy đủ.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có tầng dàn trải hợp lý với nhiều phòng có thể sử dụng cho các hoạt động khác nhau. Diện tích sử dụng lên đến 190m² giúp cho việc bố trí không gian sống và làm việc trở nên thoải mái hơn.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà được cấp sổ hồng, đảm bảo đầy đủ các giấy tờ pháp lý cần thiết cho việc sang nhượng. Khả năng chuyển nhượng nhanh chóng là một trong những ưu điểm nổi bật.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà mặt phố này có nhiều điểm mạnh, với vị trí thuận lợi cho việc kinh doanh và khả năng sinh lời tốt. Tuy nhiên, người mua cũng nên lưu ý về tình hình giao thông có thể đông đúc vào giờ cao điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Nhà có hẻm không?
Trả lời: Ngôi nhà không có hẻm, nằm ngay mặt tiền.
Câu hỏi: Có cho thuê không?
Trả lời: Hiện tại nhà đang cho thuê.
Câu hỏi: Pháp lý có rõ ràng không?
Trả lời: Có, sổ hồng đầy đủ.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 132,22 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





