Review nhà phố Tân Phú Hồ Chí Minh lô góc 2 mặt tiền giá 10.5 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
110,53 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Đây là một căn nhà lô góc 2 mặt tiền tại Tân Phú, Hồ Chí Minh, với diện tích 95 m² và giá bán 10.5 tỷ. Đặc biệt, căn nhà này hiện đang cho thuê với giá 14 triệu mỗi tháng, tạo ra nguồn thu nhập ổn định cho chủ sở hữu.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí căn nhà rất thuận lợi khi nằm ở lô góc 2 mặt tiền đường Lê Niệm, gần các tuyến đường chính như Thạch Lam và Hiền Vương. Với việc nằm trong khu vực kinh doanh sầm uất, đây chính là điểm mạnh giúp gia tăng giá trị bất động sản.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà có kết cấu 2 tầng, với mặt tiền rộng 6m, phù hợp cho các hoạt động kinh doanh đa dạng. Diện tích sử dụng lên đến 170 m², cho phép chủ sở hữu dễ dàng điều chỉnh công năng sử dụng theo nhu cầu.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà có sổ hồng chính chủ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển nhượng và mua bán nhanh chóng. Pháp lý rõ ràng là một yếu tố quan trọng giúp giảm thiểu rủi ro trong giao dịch bất động sản.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Với giá bán hợp lý 10.5 tỷ so với vị trí và khả năng đầu tư sinh lời từ cho thuê, căn nhà này là một lựa chọn tiềm năng cho cả việc mua ở lẫn đầu tư. Tuy nhiên, điểm cần cân nhắc là cạnh tranh trong khu vực kinh doanh. Nếu bạn tìm kiếm một căn nhà phố tại Tân Phú, đây chắc chắn là một lựa chọn không thể bỏ qua.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có pháp lý rõ ràng không?
Trả lời: Có, căn nhà có sổ hồng chính chủ.
Câu hỏi: Căn nhà có cho thuê không?
Trả lời: Có, hiện tại căn nhà đang cho thuê với giá 14 triệu đồng mỗi tháng.
Câu hỏi: Giá có thương lượng không?
Trả lời: Có, giá có thể thương lượng.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 110,53 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





