Review nhà phố Tân Phú TP.HCM giá 5.9 tỷ diện tích 75m2
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
78,67 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN TÂN PHÚ
130 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố tọa lạc tại đường Trường Chinh, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM, có mức giá 5.9 tỷ đồng với diện tích 75m2. Đây là một trong những sản phẩm hiếm có trong khu vực với kết cấu nhà đẹp và tiện nghi.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Vị trí của căn nhà rất thuận lợi, gần các tuyến đường chính như Trường Chinh, Âu Cơ, Cộng Hòa, Lý Thường Kiệt. Điều này giúp dễ dàng di chuyển đến các khu vực lân cận. Đặc biệt, chỉ mất 5 phút để vào sân bay và gần ga metro số 2 sắp đưa vào hoạt động, làm tăng giá trị bất động sản trong khu vực.
KẾT CẤU BĐS
Căn nhà được xây dựng kiên cố với kích thước 5x15m, gồm 1 trệt và 2 lầu, với tổng cộng 3 phòng ngủ và 4 phòng tắm. Nhà thiết kế có sân trước, sân sau và giếng trời, đảm bảo không khí thông thoáng và ánh sáng tự nhiên.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Căn nhà đã có sổ hồng và hoàn công đầy đủ, đảm bảo quyền sở hữu hợp pháp cho khách hàng.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Căn nhà tại quận Tân Phú này không chỉ có giá hợp lý mà còn mang nhiều ưu điểm như vị trí đẹp, kết cấu chắc chắn và nội thất tiện nghi. Tuy nhiên, việc lựa chọn đầu tư hay mua để ở còn phụ thuộc vào nhu cầu và mục đích sử dụng của khách hàng.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà có Tiện ích gì không?
Căn nhà được trang bị nội thất đầy đủ, thuận tiện cho sinh hoạt.
Câu hỏi: Có thể đi lại dễ dàng không?
Có, căn nhà nằm gần các tuyến đường lớn, dễ dàng di chuyển.
Câu hỏi: Pháp lý nhà đất ra sao?
Căn nhà đã có sổ hồng hoàn công chuẩn.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 78,67 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |





