Review nhà phố TP.HCM: Nhà riêng 39m2 tại Bình Tân chỉ 4.86 tỷ
Đánh giá từ Chuyên gia (So với TT)
ĐƠN GIÁ CĂN NÀY
124,62 Tr/m²GIÁ TB TẠI QUẬN BÌNH TÂN
84,50 Tr/m²Thông tin mô tả
Intro
THÔNG TIN BẤT ĐỘNG SẢN
Nhà phố nằm trên đường Số 8, khu vực Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM, với diện tích 39 m² và giá bán chỉ 4.86 tỷ. Bất động sản này có kết cấu 1 trệt và 1 lầu, gồm 2 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh, rất phù hợp cho gia đình nhỏ hoặc những ai muốn tìm kiếm một nơi ở yên tĩnh.
VỊ TRÍ NHÀ PHỐ
Được tọa lạc tại khu vực Bình Tân, nhà phố này rất thuận tiện di chuyển đến các khu vực lân cận. Hẻm 3m chỉ cách mặt tiền vài bước đi bộ, tạo không gian thoáng đãng và dễ dàng tiếp cận.
KẾT CẤU BĐS
Bất động sản có diện tích 39 m² (3.9 x 9), kết cấu bao gồm 1 trệt, 1 lầu, 2 phòng ngủ và 2 WC. Nhà có ban công, bếp và phòng khách, đem lại không gian sống thoải mái và tiện nghi.
THÔNG TIN PHÁP LÝ NHÀ ĐẤT SỔ ĐỎ
Chủ sở hữu có sổ hồng riêng, với thời gian hoàn công dự kiến vào năm 2026 và không có quy hoạch nào trong tương lai. Điều này đảm bảo rằng người mua sẽ không gặp phải các vấn đề về pháp lý sau này.
ĐÁNH GIÁ NHÀ PHỐ
Nhà phố tại quận Bình Tân mang đến cơ hội tốt cho những ai muốn mua để ở hoặc đầu tư. Với mức giá 4.86 tỷ, đây là một lựa chọn hợp lý cho một căn nhà tiện nghi tại TP.HCM. Điểm mạnh của căn nhà này là vị trí an ninh, không gian sống yên tĩnh và pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, nếu bạn cần một diện tích lớn hơn, có thể cần cân nhắc thêm về các lựa chọn khác.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Câu hỏi: Căn nhà này có đầy đủ tiện nghi không?
Đúng vậy, nhà có 2 phòng ngủ, 2 WC, bếp và phòng khách, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sinh hoạt.
Câu hỏi: Nhà có bị vướng quy hoạch không?
Không, căn nhà có sổ hồng riêng và không có quy hoạch nào.
Câu hỏi: Hẻm có xe hơi vào được không?
Có, hẻm 3m có thể đi xe hơi, rất thuận tiện.
Kết luận
REVIEWNHAPHO.COM chia sẻ góc nhìn thực tế về nhà phố, nhà đất sổ đỏ và bất động sản thổ cư tại TP.HCM và Đà Nẵng.
Vị trí trên bản đồ
Đặc điểm bất động sản
(~ 124,62 Tr/m²)
Tính lãi suất mua nhà
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |











